1040895 | UBND Phường 25, Quận Bình Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 25 |
1040923 | UBND Xã Định Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Định Thành |
1040944 | Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Gia Nghĩa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1040950 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ý Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ý Yên |
1040953 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trực Ninh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cổ Lễ |
1040955 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Trực Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cổ Lễ |
1040992 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Rạch Giá | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Rạch Giá |
1040998 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cái Bè | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cái Bè |
1041086 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ngã Năm | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 1 |
1041092 | Văn phòng HĐND - UBND thành phố Rạch Giá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Rạch Giá |
1041099 | Phòng Tài chính- Kế hoạch | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Gia Bình |
1041103 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lương Tài |
1041104 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Từ Sơn |
1041105 | Phòng Tài chính-Kế hoạch | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Phường Ninh Xá |
1041107 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Phong |
1041108 | Phòng Tài chính-Kế hoạch | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Quế Võ |
1041109 | Phòng Tài chính-Kế hoạch | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thuận Thành |
1041160 | Văn Phòng HĐND&UBND huyên Bảo lâm | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bảo Lâm |
1041161 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Lang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thanh Nhật |
1041167 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lạc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Bảo Lạc |
1041171 | Văn Phòng HĐND& UBND huyện Bảo lạc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Bảo Lạc |
1041180 | UBND xã Hồng Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hồng Sơn |
1041181 | UBND xã Lâm Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trường Sinh |
1041184 | UBND xã Tuân Lộ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Thanh |
1041186 | UBND xã Chi Thiết | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hồng Sơn |
1041187 | UBND xã Thiện Kế | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sơn Thuỷ |
1041219 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hà Tiên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Tiên |
1041241 | UBND xã Kim Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mỹ Lâm |
1041280 | UBND xã Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thái Bình |
1041377 | Phòng Tài chính -Kế hoạch quận Cẩm Lệ | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Hoà Thọ Đông |