1041380 | Văn phòng UBND quận Cẩm Lệ | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041400 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Phước Long | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041402 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Phước Long | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 08/10/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041410 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 07/03/2007 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041414 | Sở Tài chính Thái Nguyên. | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041415 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/03/2006 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041419 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Phú Bình. | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | |
1041453 | UBND Phường Phùng Chí Kiên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041511 | Phòng tài chính Vĩnh tường | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | |
1041519 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Năm Căn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 25/12/2003 | |
1041520 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Năm Căn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 06/01/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041547 | Văn phòng HĐND&UBND huyện Mộ Đức | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 16/06/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041601 | Mã số đã đóng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041623 | Văn phòng UBND huyện Đức Thọ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041634 | UBND Xã Cam Thịnh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1041662 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghi Xuân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041665 | Văn phòng HĐND, UBND huyện Kỳ Anh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | |
1041717 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nho Quan | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041718 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/12/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041720 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/12/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041766 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Chợ Lách | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1041774 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Lách | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 14/07/1992 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041801 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Đông Hòa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041835 | UBND xã Cấp Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041840 | UBND xã Hợp Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041873 | Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Huế | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 29/11/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041911 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Hiệp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1041944 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Gia Viễn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | |
1041953 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Khánh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1041975 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Sơn Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |