Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1041380 Văn phòng UBND quận Cẩm Lệ 599Các đơn vị khác25/06/2021Đơn vị quản lý hành chính
1041400 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Phước Long 618Phòng Tài chính - Kế hoạch08/10/2000Đơn vị quản lý hành chính
1041402 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Phước Long 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân08/10/2000Đơn vị quản lý hành chính
1041410 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch07/03/2007Đơn vị quản lý hành chính
1041414 Sở Tài chính Thái Nguyên. 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1041415 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình 618Phòng Tài chính - Kế hoạch27/03/2006Đơn vị quản lý hành chính
1041419 Văn phòng HĐND - UBND huyện Phú Bình. 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1041453 UBND Phường Phùng Chí Kiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1041511 Phòng tài chính Vĩnh tường 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1041519 Văn phòng HĐND và UBND huyện Năm Căn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân25/12/2003
1041520 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Năm Căn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch06/01/2005Đơn vị quản lý hành chính
1041547 Văn phòng HĐND&UBND huyện Mộ Đức 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân16/06/2019Đơn vị quản lý hành chính
1041601 Mã số đã đóng 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1041623 Văn phòng UBND huyện Đức Thọ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1041634 UBND Xã Cam Thịnh Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1041662 Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghi Xuân 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1041665 Văn phòng HĐND, UBND huyện Kỳ Anh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1041717 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nho Quan 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1041718 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc 618Phòng Tài chính - Kế hoạch13/12/2001Đơn vị quản lý hành chính
1041720 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc 618Phòng Tài chính - Kế hoạch13/12/2001Đơn vị quản lý hành chính
1041766 Văn phòng HĐND và UBND huyện Chợ Lách 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1041774 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Lách 618Phòng Tài chính - Kế hoạch14/07/1992Đơn vị quản lý hành chính
1041801 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Đông Hòa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2004Đơn vị quản lý hành chính
1041835 UBND xã Cấp Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1041840 UBND xã Hợp Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1041873 Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Huế 618Phòng Tài chính - Kế hoạch29/11/2001Đơn vị quản lý hành chính
1041911 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Hiệp 618Phòng Tài chính - Kế hoạch24/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1041944 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Gia Viễn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1041953 Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Khánh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1041975 Văn phòng HĐND và UBND huyện Sơn Dương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ