Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1040480 UBND xã Vĩnh Trạch Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040481 UBND xã Hiệp Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040482 UBND Thị trấn Phước Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040487 UBND phường 8 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040509 UBND Xã Đa Krông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040510 UBND Xã Mò ó 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040511 UBND Xã Hướng Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040514 UBND xã A Túc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040516 UBND xã Xy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040517 UBND xã A Xing 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040538 UBND xã Lũng Hồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040540 UBND xã Du Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040542 Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh tường 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040569 Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 599Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1040573 UBND Phường Tứ Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040576 UBND Phường Việt Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040594 Văn phòng HĐND và UBND huyện KonPlong 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040613 UBND xã A Dơi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040615 UBND xã Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040652 Văn Phòng UBND Tỉnh An Giang 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040716 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Hưng 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1040720 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ lộc 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040733 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Vĩnh Lợi 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040736 Sở Tài chính tỉnh Hà Giang 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040746 UBND Xã Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040762 Văn phòng HĐND và UBND huyện Định Hoá. 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040790 UBND Phường Hải Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1040811 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Glei 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1040882 UBND Xã Đắk Plao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1040883 UBND Xã Đắk Som 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ