1037753 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Bình Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND Huyện Bình Sơn |
1037775 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ea Súp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Uỷ ban nhân dân huyện Ea Súp |
1037800 | UBND Phường Tân Sơn Nhì | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037802 | Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037850 | UBND xã Phương Độ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037851 | UBND xã Phương Thiện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037852 | UBND xã Lao Chải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037853 | UBND xã Cao Bồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037855 | UBND xã Xín Chải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037888 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hàm Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1037903 | UBND Huyện Cần Giờ | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị quản lý hành chính | |
1037953 | Ủy ban nhân dân phường Linh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức |
1037967 | UBND Huyện Phú Tân (TH) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037978 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Vĩnh Long | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND Thành Phố Vĩnh Long |
1037995 | UBND xã Phương Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1037999 | UBND Thị trấn Phong Điền | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ PHONG ĐIỀN |
1038000 | UBND Xã Điền Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038001 | UBND Xã Điền Môn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038002 | UBND Phường Phú Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038003 | UBND Phường Phú Hậu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038004 | UBND Phường Thuận Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038005 | UBND Phường Thuận Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038006 | UBND Phường Phú Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038007 | UBND Phường Phú Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038008 | UBND Phường Tây Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ XUÂN |
1038009 | UBND Phường Thuận Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ XUÂN |
1038010 | UBND Phường Phú Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038048 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận Bình Tân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038056 | UBND Quận 1 | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin | |
1038069 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Tuy Hoà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |