1038092 | UBND xã Phong Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Giang 2 |
1038115 | UBND Xã Hồng Vân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã A Lưới 1 |
1038118 | UBND Xã Hồng Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã A Lưới 1 |
1038121 | UBND Xã Lộc Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
1038122 | UBND thị trấn Lăng Cô | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
1038123 | UBND Thị trấn A Lưới | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã A Lưới 2 |
1038149 | Văn phòng Ủy ban nhân dân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường 10 |
1038192 | UBND Phường 12 quận Phú nhuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phú Nhuận |
1038206 | UBND Phường 15 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 15 |
1038225 | Văn phòng HĐND - UBND thị xã Mộc Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mộc Lỵ |
1038234 | Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Phong Điền | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phong Điền |
1038236 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phong Điền | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phong Điền |
1038237 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Phong Điền | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phong Điền |
1038268 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Hạ long | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Gai |
1038333 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Vĩnh Long | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1038353 | UBND Xã Lộc Vĩnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
1038355 | UBND Xã Lộc Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Lộc |
1038356 | UBND Xã Lộc Trì | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Lộc |
1038357 | UBND Xã Lộc Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
1038389 | UBND Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trùng Khánh |
1038415 | UBND Phường Thịnh Đán | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Quyết Thắng |
1038441 | Ủy ban nhân dân phường Trung Mỹ Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Trung Mỹ Tây |
1038444 | UBND Phường Đông Hưng Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Đông Hưng Thuận |
1038445 | UBND Phường An Phú Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường An Phú Đông |
1038468 | UBND Xã Bắc Hợp, huyện Nguyên Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nguyên Bình |
1038478 | UBND Xã Thượng Lộ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Khe Tre |
1038481 | UBND Xã Thượng Nhật | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nam Đông |
1038482 | UBND Xã Hương Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nam Đông |
1038483 | UBND Xã Hương Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nam Đông |
1038484 | UBND Xã Hương Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Khe Tre |