1037263 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Móng Cái | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037268 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037278 | UBND Xã úc Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037279 | UBND Xã Tân Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037280 | UBND Xã Nga My | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037282 | UBND Xã Nhã Lộng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037283 | UBND Xã Lương Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037285 | UBND Xã Xuân Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037289 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kế Sách | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037302 | UBND Phường Vĩnh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037353 | UBND Xã Phấn Mễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037356 | UBND Xã Hợp Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037357 | UBND Xã Phú Đô | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037386 | Văn phòng HĐND&UBND huyện Quảng Hòa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1037435 | UBND Xã Tức Tranh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037436 | UBND Xã Ôn Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037438 | UBND Xã Động Đạt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037440 | UBND Xã Phủ Lý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037462 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1037485 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037537 | UBND Xã Ninh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037596 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tư Nghĩa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037651 | Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ngọc Hồi | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037657 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Na Hang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037663 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tư Nghĩa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037693 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea Súp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037722 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đ_k Nông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1037723 | UBND xã Bản Phùng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037724 | UBND xã Chiến Phố | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1037741 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |