1036073 | UBND xã Triệu Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Triệu Phong |
1036075 | UBND xã Triệu Ái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ái Tử |
1036079 | UBND Xã Cam Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lộ |
1036080 | UBND Thị trấn Ái Tử | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Triệu Phong |
1036081 | UBND Xã Cam Chính | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lộ |
1036082 | UBND xã Hoà Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lương Sơn |
1036083 | UBND xã Trường Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cao Dương |
1036084 | UBND xã Tân Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lương Sơn |
1036085 | UBND xã Lâm Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lương Sơn |
1036086 | UBND xã Nhuận Trạch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lương Sơn |
1036088 | UBND Xã Quang Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thịnh Minh |
1036091 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lương Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Lương Sơn |
1036092 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Cam Lộ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lộ |
1036093 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kỳ Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Kỳ Sơn |
1036096 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Yên thuỷ | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Thủy |
1036097 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lạc Sơn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lạc Sơn |
1036098 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đà Bắc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Đà Bắc |
1036099 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Lạc |
1036134 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Na Rì |
1036152 | UBND xã Lạc Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lạc Lương |
1036153 | UBND xã Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lạc Lương |
1036154 | UBND xã Hữu Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Trị |
1036155 | UBND xã Lạc Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Thủy |
1036156 | UBND xã Lạc Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Thủy |
1036157 | UBND xã Thống Nhất, huyện Lạc Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Bình |
1036158 | UBND xã An Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Bình |
1036159 | UBND thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Thủy |
1036160 | UBND xã Lạc Sỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Lạc Sỹ |
1036161 | UBND xã Yên Bồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Yên Bồng |
1036162 | UBND xã Liên Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lạc Thủy |