1036163 | UBND xã Khoan Dụ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Lạc Thủy |
1036164 | UBND xã Đồng Môn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Lạc Thủy |
1036165 | UBND Xã Đồng Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036166 | UBND xã Lạc Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Lạc Thủy |
1036167 | UBND xã Phú Lão | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Lạc Thủy |
1036168 | UBND xã Phú Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Lạc Thủy |
1036169 | UBND xã Phú Nghĩa, huyện Lạc Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Lạc Thủy |
1036170 | UBND Xã Hưng Thi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Lạc Thủy |
1036174 | UBND Xã Hiệp Lực | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036175 | UBND Xã Hồng Dụ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036176 | UBND Xã Đồng Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036177 | UBND Thị trấn Ninh Giang | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036186 | UBND Thị Trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036191 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Triệu Phong | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036205 | UBND huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND tỉnh Hoà Bình |
1036207 | UBND huyện Kim Bôi | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036208 | UBND huyện Đà Bắc | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036236 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Mai Châu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | Các quan hệ khác của ngân sách |
1036244 | Văn Phòng UBND Thị Xã Châu Đốc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1036282 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Lạc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036284 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tân lạc, tỉnh Hoà Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
1036294 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Thủy | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036299 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đà Bắc | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036305 | UBND Xã Cam Hiếu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036307 | UBND Xã Cam Tuyền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036308 | UBND Xã Cam Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036310 | UBND Xã Cam Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036314 | UBND Xã Cam An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036315 | UBND Xã Cam Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1036316 | UBND Xã Linh Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |