1035916 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 20/09/1956 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035921 | UBND Thành phố Hòa Bình | 799 | Các đơn vị khác | | |
1035922 | UBND huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035928 | UBND Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035929 | UBND xã Phú Lai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035930 | UBND xã Đoàn Kết huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035931 | UBND xã Yên Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035932 | UBND xã Ngọc Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035933 | UBND xã Yên Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035941 | UBND Xã Bình Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035942 | UBND Xã Hùng Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035943 | UBND xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035944 | UBND xã Tân Thành, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035946 | UBND xã Trung Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035947 | UBND Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035948 | UBND Thị trấn Ba Hàng Đồi, huyện Lạc Thuỷ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035949 | UBND xã Tiến Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035950 | UBND Xã Đú Sáng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1035951 | UBND xã Cư Yên, huyện Lương Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035952 | UBND xã Hợp Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035953 | UBND xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1035954 | UBND xã Thành Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035955 | UBND xã Cao Sơn, huyện Lương Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035962 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Triệu Phong | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/04/2008 | |
1036057 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/07/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1036061 | Văn phòng HĐND - UBND thị xã Quảng Trị | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 27/04/2008 | |
1036064 | UBND huyện Yên Thủy | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1036068 | UBND xã Triệu Trạch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1036071 | UBND xã Triệu Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1036072 | UBND xã Triệu Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/11/2024 | Đơn vị quản lý hành chính |