1035475 | UBND Xã Tứ Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035477 | UBND Xã Ngũ Hùng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035481 | UBND Xã Chi Lăng Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1035482 | UBND Xã Thanh Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035483 | UBND Xã Diên Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035511 | UBND huyện Cần Giờ | 623 | Phòng Y tế | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035536 | Phòng Tài chính Kế hoạch TP Sông Công | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035539 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Võ Nhai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035551 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035556 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tu Mơ Rông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035565 | UBND huyện Cần Giờ | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035567 | UBND huyện Cần Giờ | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035652 | UBND huyện Cần Giờ | 799 | Các đơn vị khác | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1035656 | UBND Huyện Cần Giờ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035657 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035659 | UBND huyện Cần Giờ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035675 | Phòng Tài chính Kế hoạch Phú Lương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035677 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phổ Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1035678 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phổ Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035685 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Phổ Yên. | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035750 | UBND Phường Tân Tạo A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035752 | UBND Phường An Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035756 | UBND Phường Bình Trị Đông B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035757 | UBND Phường Tân Tạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035762 | UBND Phường Bình Trị Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035837 | UBND Phường Bình Hưng Hòa A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035838 | UBND Phường Bình Hưng Hòa B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035840 | UBND Phường Bình Hưng Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1035891 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bạch Thông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1035893 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Bạch Thông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |