1033889 | Văn Phòng HĐND và UBND thị xã Tịnh Biên | 635 | Phòng Nội vụ | 01/01/2024 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033909 | Kho bạc Nhà nước Huyện Hoà Bình - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | 018 | Bộ Tài chính | 24/11/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033943 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Nhé | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/09/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034048 | Phòng Tài chính -Kế hoạch Điện biên đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/12/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034049 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Điện biên đông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/10/1995 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034117 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034153 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuần giáo | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 19/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034202 | UBND huyện Quảng Trạch | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1034295 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Tuần giáo | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 19/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034406 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 19/11/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034409 | Kho bạc Nhà nước Thành phố Buôn Ma Thuột - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 018 | Bộ Tài chính | 20/11/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034412 | UBND Xã Tân Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034470 | UBND huyện Lệ Thuỷ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1034471 | UBND huyện Bố Trạch | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1034543 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034550 | UBND xã Nậm Kè huyện Mường Nhé | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 20/04/2006 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034553 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Mường Chà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034562 | Nhà khách UBND huyện Điện biên | 799 | Các đơn vị khác | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1034631 | Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034661 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Điện biên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1034672 | UBND Xã Vinh Sơn TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034676 | UBND Phường Phố Cò TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034690 | UBND xã Tân Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1034691 | UBND xã Đông Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1034731 | UBND huyện Quảng Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/05/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034801 | UBND xã Nà Khoa huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 20/04/2006 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034802 | UBND xã Pa Tần huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 20/04/2006 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034804 | UBND xã Quảng Lâm huyện Mường Nhé | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 20/04/2006 | Đơn vị quản lý hành chính |
1034807 | UBND xã Nà Bủng huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 20/04/2006 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1034808 | BQL T.Tâm hội nghị- Nhà khách UBND tỉnh Điện Biên | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/04/2004 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |