1033430 | UBND Xã Yên Thượng, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033435 | UBND Xã Nam Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033437 | UBND Xã Dũng Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033438 | UBND xã Thạch Yên, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033446 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bạc Liêu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033450 | Văn phòng UBND thành phố Bạc Liêu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1033459 | UBND Tỉnh Cà Mau (TH) | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033481 | UBND xã Tân Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033482 | UBND Xã Tây Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1033483 | UBND xã Hợp Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033485 | UBND Xã Bắc Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033487 | UBND Xã Thu Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033488 | UBND xã Đông Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/12/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033489 | UBND Xã Thung Nai, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033490 | UBND Thị Trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033492 | UBND Xã Bình Thanh, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033496 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Cao Phong | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033538 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Đông Hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 03/01/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033592 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Pác Nặm | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 30/07/2003 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033593 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Pác Nặm | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 30/07/2003 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033649 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Thoại Sơn | 635 | Phòng Nội vụ | 22/09/1997 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1033665 | UBND huyện Đảo Cồn Cỏ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1033675 | Phòng Tài chính-Kế hoạch Thoại Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033686 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Thoại Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1033688 | Sở Tài chính Bạc Liêu | 418 | Sở Tài chính | 31/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1033715 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phú Tân | 635 | Phòng Nội vụ | 22/09/1997 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1033769 | Văn Phòng UBND Huyện Phú Tân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1033821 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ba Bể | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1033823 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Bể | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 05/08/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1033848 | Văn Phòng UBND Huyện Tịnh Biên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |