Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1034819 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện biên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhXã Thanh Hưng
1034882 UBND huyện Tuyên Hoá 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Đồng Lê
1034885 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hoá 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Đồng Lê
1034952 Văn phòng HĐND - UBND huyện Tuần Giáo 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Tuần Giáo
1035055 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuần Giáo 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Tuần Giáo
1035059 UBND xã Nà Nhạn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nà Nhạn
1035076 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sáng Nhè
1035077 Văn Phòng HĐND - UBND huyện Tủa chùa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sáng Nhè
1035080 UBND phường Sông Đà thị xã Mường Lay 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Mường Lay
1035110 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Quản Bạ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quản Bạ
1035114 UBND xã Phú Lũng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bạch Đích
1035115 UBND xã Thắng Mố 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thắng Mố
1035149 Văn phòng HĐND và UBND huyện Minh Hoá 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Quy Đạt
1035150 Văn phòng HĐND & UBND huyện Tuyên Hóa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Đồng Lê
1035151 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Quảng Trạch 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Trạch
1035152 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Bố Trạch 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1035154 Văn Phòng HĐND - UBND thành phố Đồng Hới 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đồng Hới
1035155 Văn phòng HĐND và UBND huyện Quảng Ninh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Quán Hàu
1035176 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Hiển 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phan Ngọc Hiển
1035179 Văn phòng HĐND và UBND huyện Lệ Thuỷ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Kiến Giang
1035243 UBND xã Thanh Nông, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lạc Thủy
1035244 UBND xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cao Dương
1035245 UBND xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Kim Bôi
1035246 UBND xã Hợp Thanh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cao Dương
1035248 UBND xã Hợp Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hợp Kim
1035250 UBND xã Cao Thắng, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cao Dương
1035252 UBND xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thanh Sơn
1035254 UBND xã Hợp Châu, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Liên Sơn
1035287 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Lộ
1035290 Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kim Bôi 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Bôi

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ