1034819 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện biên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thanh Hưng |
1034882 | UBND huyện Tuyên Hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Đồng Lê |
1034885 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hoá | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Đồng Lê |
1034952 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Tuần Giáo | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Tuần Giáo |
1035055 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuần Giáo | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Tuần Giáo |
1035059 | UBND xã Nà Nhạn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Nà Nhạn |
1035076 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sáng Nhè |
1035077 | Văn Phòng HĐND - UBND huyện Tủa chùa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sáng Nhè |
1035080 | UBND phường Sông Đà thị xã Mường Lay | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mường Lay |
1035110 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Quản Bạ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quản Bạ |
1035114 | UBND xã Phú Lũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bạch Đích |
1035115 | UBND xã Thắng Mố | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thắng Mố |
1035149 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Minh Hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Quy Đạt |
1035150 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Tuyên Hóa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Đồng Lê |
1035151 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Quảng Trạch | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Trạch |
1035152 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Bố Trạch | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1035154 | Văn Phòng HĐND - UBND thành phố Đồng Hới | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đồng Hới |
1035155 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quảng Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Quán Hàu |
1035176 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Hiển | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phan Ngọc Hiển |
1035179 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Lệ Thuỷ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Kiến Giang |
1035243 | UBND xã Thanh Nông, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lạc Thủy |
1035244 | UBND xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cao Dương |
1035245 | UBND xã Kim Bôi, huyện Kim Bôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Kim Bôi |
1035246 | UBND xã Hợp Thanh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cao Dương |
1035248 | UBND xã Hợp Kim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hợp Kim |
1035250 | UBND xã Cao Thắng, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cao Dương |
1035252 | UBND xã Thanh Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thanh Sơn |
1035254 | UBND xã Hợp Châu, huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Liên Sơn |
1035287 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cam Lộ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lộ |
1035290 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Kim Bôi | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kim Bôi |