Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1031902 UBND xã Nậm Nèn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mường Tùng
1031903 UBND xã Huổi Lèng huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mường Chà
1031904 UBND xã Si Pa Phìn huyện Nậm Pồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Si Pa Phìn
1031905 UBND xã Mường Mươn huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chà Tở
1031906 UBND Thị trấn Mường Chà huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Si Pa Phìn
1031907 UBND xã Hừa Ngài huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mường Tùng
1031908 UBND xã Phình Sáng huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Tuần Giáo
1031909 UBND xã Mường Báng huyện Tủa Chùa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sáng Nhè
1031910 UBND xã Chà Tở huyện Nậm Pồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chà Tở
1031911 UBND xã Sá Tổng huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Mường Lay
1031912 UBND xã Mường Tùng huyện Mường Chà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Mường Tùng
1031913 UBND xã Lay Nưa thị xã Mường Lay 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Mường Lay
1031914 UBND Thị trấn Tủa Chùa huyện Tủa Chùa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sáng Nhè
1031915 UBND xã Chà Nưa huyện Nậm Pồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mường Chà
1031916 UBND xã Tả Phìn huyện Tủa Chùa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Lao Xả Phình
1031917 UBND xã Tủa Thàng huyện Tủa Chùa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sính Phình
1031918 UBND xã Trung Thu huyện Tủa Chùa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tủa Thàng
1031919 UBND xã Sính Phình huyện Tủa Chùa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sính Phình
1031930 UBND phường Lương Sơn TP Sông Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bách Quang
1031933 UBND Xã Đồng Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Định Hóa
1031934 UBND Xã Phúc Chu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Định Hóa
1031935 UBND Xã Tân Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phượng Tiến
1031936 UBND Xã Kim Phượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Phượng
1031937 UBND Xã Kim Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Phượng
1031938 UBND Xã Bảo Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Định Hóa
1031939 UBND Xã Quy Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Phượng
1031940 UBND Phường Cải Đan TP Sông Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Sông Công
1031941 UBND Thị trấn Chợ Chu 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Chợ Chu
1031942 UBND Xã Linh Thông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lam Vỹ
1031943 UBND Xã Bá Xuyên TP Sông Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Bá Xuyên

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ