1031902 | UBND xã Nậm Nèn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Tùng |
1031903 | UBND xã Huổi Lèng huyện Mường Chà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Chà |
1031904 | UBND xã Si Pa Phìn huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Si Pa Phìn |
1031905 | UBND xã Mường Mươn huyện Mường Chà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chà Tở |
1031906 | UBND Thị trấn Mường Chà huyện Mường Chà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Si Pa Phìn |
1031907 | UBND xã Hừa Ngài huyện Mường Chà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Tùng |
1031908 | UBND xã Phình Sáng huyện Tuần Giáo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Tuần Giáo |
1031909 | UBND xã Mường Báng huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sáng Nhè |
1031910 | UBND xã Chà Tở huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chà Tở |
1031911 | UBND xã Sá Tổng huyện Mường Chà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mường Lay |
1031912 | UBND xã Mường Tùng huyện Mường Chà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Mường Tùng |
1031913 | UBND xã Lay Nưa thị xã Mường Lay | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mường Lay |
1031914 | UBND Thị trấn Tủa Chùa huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sáng Nhè |
1031915 | UBND xã Chà Nưa huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Chà |
1031916 | UBND xã Tả Phìn huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Lao Xả Phình |
1031917 | UBND xã Tủa Thàng huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sính Phình |
1031918 | UBND xã Trung Thu huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tủa Thàng |
1031919 | UBND xã Sính Phình huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sính Phình |
1031930 | UBND phường Lương Sơn TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bách Quang |
1031933 | UBND Xã Đồng Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Định Hóa |
1031934 | UBND Xã Phúc Chu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Định Hóa |
1031935 | UBND Xã Tân Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phượng Tiến |
1031936 | UBND Xã Kim Phượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kim Phượng |
1031937 | UBND Xã Kim Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kim Phượng |
1031938 | UBND Xã Bảo Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Định Hóa |
1031939 | UBND Xã Quy Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kim Phượng |
1031940 | UBND Phường Cải Đan TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Sông Công |
1031941 | UBND Thị trấn Chợ Chu | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Chợ Chu |
1031942 | UBND Xã Linh Thông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lam Vỹ |
1031943 | UBND Xã Bá Xuyên TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bá Xuyên |