Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1031851 UBND Xã ẳng Tở huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Búng Lao
1031852 UBND xã Quài Tở huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Quài Tở
1031853 UBND xã Nà Sáy huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nà Sáy
1031854 UBND xã Ta Ma huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Ta Ma
1031855 UBND xã Mường Mùn huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Mường Mùn
1031856 UBND xã Pú Nhung huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Pú Nhung
1031857 UBND xã Quài Nưa huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Quài Nưa
1031858 UBND xã Mường Thín huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Mường Thín
1031871 UBND Thị trấn Đình Cả 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Võ Nhai
1031872 UBND Xã Sảng Mộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sảng Mộc
1031873 UBND Xã Nghinh Tường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghinh Tường
1031874 UBND Xã Thần Xa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thần Sa
1031875 UBND Xã Bình Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Thành
1031876 UBND xã Phú Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trung Hội
1031877 UBND Xã Bộc Nhiêu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trung Hội
1031878 UBND Xã Sơn Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Thành
1031879 UBND Xã Phú Đình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Đình
1031880 UBND Xã Điềm Mặc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Đình
1031881 UBND Xã Trung Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Trung Hội
1031882 UBND Xã Thanh Định 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Yên
1031883 UBND Xã Trung Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Yên
1031884 UBND Xã Bình Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Yên
1031885 UBND Xã Định Biên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Yên
1031886 UBND Xã Tân Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phượng Tiến
1031887 UBND Xã Phượng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phượng Tiến
1031888 UBND Xã Bảo Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Định Hóa
1031890 Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phú Giáo 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Phước Vĩnh
1031892 Văn phòng HĐND và UBND huyện Phú Giáo 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Giáo
1031900 UBND xã Mùn Chung huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Mùn Chung
1031901 UBND xã Toả Tình huyện Tuần Giáo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tỏa Tình

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ