1031944 | UBND Xã Lam Vỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lam Vỹ |
1031945 | UBND Phường Lương Châu TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bá Xuyên |
1031946 | UBND Phường Mỏ Chè TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bá Xuyên |
1031947 | UBND Xã Tân Quang TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bách Quang |
1031948 | UBND Phường Thắng Lợi TP Sông Công | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Sông Công |
1031949 | UBND Xã Tân Cương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Cương |
1031962 | UBND xã Lao Xả Phình huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tả Sìn Thàng |
1031963 | UBND xã Xá Nhè huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sáng Nhè |
1031964 | UBND xã Mường Đun huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tủa Chùa |
1031965 | UBND xã Mường Toong huyện Mường nhé | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Mường Toong |
1031966 | UBND xã Chà Cang huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mường Chà |
1031967 | UBND xã Nà Hỳ huyện Nậm Pồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nà Hỳ |
1031968 | UBND xã Mường Nhé huyện Mường Nhé | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Mường Nhé |
1031969 | UBND xã Huổi Só huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tủa Chùa |
1031970 | UBND xã Sín Chải huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sín Chải |
1031971 | UBND xã Tả Sìn Thàng huyện Tủa Chùa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Huổi Só |
1031972 | UBND phường Mường Thanh TP Điện Biên Phủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Mường Thanh |
1031973 | UBND phường Nam Thanh TP Điện Biên Phủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Nam Thanh |
1031974 | UBND phường Thanh Trường TP Điện Biên Phủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Thanh Trường |
1031975 | UBND xã Sín Thầu huyện Mường Nhé | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Sín Thầu |
1031976 | UBND phường Tân Thanh TP Điện Biên Phủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Noong Bua |
1031977 | UBND xã Chung Chải huyện Mường Nhé | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Chung Chải |
1031978 | UBND xã Háng Lìa huyện Điện Biên Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Háng Lìa |
1031979 | UBND xã Thanh minh thành phố Điện Biên Phủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Điện Biên Phủ |
1031980 | UBND phường Noong Bua TP Điện Biên Phủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mường Thanh |
1031988 | Kho bạc Nhà nước huyện Vị Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vị Thủy |
1031989 | Kho bạc Nhà nước huyện Long Mỹ - Kho bạc Nhà nước Hậu Giang | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Long Mỹ |
1031990 | UBND phường Tích Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tích Lương |
1031991 | UBND Xã Thịnh Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Cương |
1031992 | UBND Xã Phúc Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đại Phúc |