1023058 | UBND Phường An Đôn thị xã Quảng Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 1 |
1023173 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Mỹ Đức | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Mỹ Đức |
1023234 | UBND Thị Trấn Hương An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quế Sơn |
1023299 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phúc thọ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phúc Thọ |
1023301 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Phúc Thọ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Phúc Thọ |
1023325 | UBND Thị Trấn Bến Sung | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Như Thanh |
1023404 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thạch Thất | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Liên Quan |
1023430 | Văn phòng UBND huyện Mỹ Đức | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Mỹ Đức |
1023533 | UBND huyện Vĩnh Thuận | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Thị trấn Vĩnh Thuận |
1023544 | Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Quốc Oai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quốc Oai |
1023553 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quốc oai | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Quốc Oai |
1023583 | UBND Huyện Quãng Xương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Quảng Xương |
1023586 | UBND Huyện Hậu Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Hậu Lộc |
1023715 | UBND quận Đống Đa | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
1023718 | Văn phòng HĐND và UBND quận Thanh Xuân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Thanh Xuân Bắc |
1023722 | Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Xuân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Thanh Xuân Bắc |
1023757 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Sơn Dương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Sơn Dương |
1023773 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Định Hoá | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1023776 | UBND Phường An Lưu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Kinh Môn |
1023799 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Na Hang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nà Hang |
1023839 | UBND huyện Thanh Trì | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Thị trấn Văn Điển |
1023873 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cai Lậy | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Cai Lậy |
1023917 | Phòng Tài chính KH huyện Sốp Cộp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Sam Kha |
1023988 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vị Xuyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vị Xuyên |
1023995 | Văn phòng UBND - HĐND huyện Sốp Cộp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Xốp Cộp |
1024095 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Gạo | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chợ Gạo |
1024134 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Lãnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mỹ Thọ |
1024145 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Lão |
1024439 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thanh Trì | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Văn Điển |
1024440 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Trì | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Văn Điển |