1021555 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ứng Hoà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1021797 | Kho bạc Nhà nước Đất Đỏ - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu | 018 | Bộ Tài chính | 31/03/2008 | |
1021817 | UBND Huyện Đông Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | | |
1021836 | UBND Thị Trấn Nhồi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1021838 | UBND Huyện Như Thanh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | Đơn vị quản lý hành chính |
1021884 | UBND Huyện Đông Sơn | 799 | Các đơn vị khác | | |
1021886 | UBND Huyện Đông Sơn | 623 | Phòng Y tế | | |
1021889 | UBND Huyện Triệu Sơn | 623 | Phòng Y tế | | |
1022267 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ba vì | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022311 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Đan Phượng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022318 | UBND Phường Đông Cao Thành phố Phổ Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1022349 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1022475 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Đan phượng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | |
1022565 | UBND phường Cửa Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1022566 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Phú xuyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022652 | Văn phòng UBND huyện Thường tín | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022673 | UBND Huyện Nông Cống | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | | |
1022722 | UBND QUậN TÂN BìNH | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | |
1022729 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Quảng Ngãi | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 03/07/2023 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022738 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Chương Mỹ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022792 | UBND Phường Tân Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1022844 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Phú xuyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022945 | Kho bạc Nhà nước Bình Tân - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long | 018 | Bộ Tài chính | 19/11/2007 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022983 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thạch Thất | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1022993 | Phòng Tài chính thương nghiệp | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 03/09/1997 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1023005 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thuận | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023047 | Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 018 | Bộ Tài chính | 13/01/2008 | Đơn vị quản lý hành chính |
1023052 | UBND xã Lộc Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1023053 | UBND xã Bình Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1023057 | UBND Phường 3 thị xã Quảng Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |