Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1021555 Văn phòng HĐND và UBND huyện Ứng Hoà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1021797 Kho bạc Nhà nước Đất Đỏ - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu 018Bộ Tài chính31/03/2008
1021817 UBND Huyện Đông Sơn 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1021836 UBND Thị Trấn Nhồi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1021838 UBND Huyện Như Thanh 422Sở Giáo dục và Đào tạoĐơn vị quản lý hành chính
1021884 UBND Huyện Đông Sơn 799Các đơn vị khác
1021886 UBND Huyện Đông Sơn 623Phòng Y tế
1021889 UBND Huyện Triệu Sơn 623Phòng Y tế
1022267 Văn phòng HĐND và UBND huyện Ba vì 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1022311 Phòng Tài chính - Kế hoạch Đan Phượng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1022318 UBND Phường Đông Cao Thành phố Phổ Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1022349 Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân06/03/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1022475 Văn Phòng HĐND và UBND huyện Đan phượng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1022565 UBND phường Cửa Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1022566 Phòng Tài chính - Kế hoạch Phú xuyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1022652 Văn phòng UBND huyện Thường tín 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1022673 UBND Huyện Nông Cống 622Phòng Giáo dục và Đào tạo
1022722 UBND QUậN TÂN BìNH 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1022729 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Quảng Ngãi 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân03/07/2023Đơn vị quản lý hành chính
1022738 Phòng Tài chính - Kế hoạch Chương Mỹ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1022792 UBND Phường Tân Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1022844 Văn phòng HĐND - UBND huyện Phú xuyên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1022945 Kho bạc Nhà nước Bình Tân - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long 018Bộ Tài chính19/11/2007Đơn vị quản lý hành chính
1022983 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thạch Thất 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1022993 Phòng Tài chính thương nghiệp 760Các quan hệ khác của ngân sách03/09/1997Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1023005 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thuận 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1023047 Kho bạc Nhà nước Cư Kuin - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk 018Bộ Tài chính13/01/2008Đơn vị quản lý hành chính
1023052 UBND xã Lộc Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1023053 UBND xã Bình Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1023057 UBND Phường 3 thị xã Quảng Trị 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ