Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1024468 Văn phòng HĐND và UBND huyện Sóc Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1979Đơn vị quản lý hành chính
1024477 UBND xã Thạch Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024497 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành 618Phòng Tài chính - Kế hoạch11/12/2001Đơn vị quản lý hành chính
1024498 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Cao Lãnh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch29/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1024499 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tháp Mười 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1024500 Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Thanh Bình. 618Phòng Tài chính - Kế hoạch13/12/2004Đơn vị quản lý hành chính
1024532 UBND phường Lập Lễ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024533 UBND xã Phả Lễ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024535 UBND xã Kiền Bái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024536 UBND phường Thiên Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024537 UBND xã Thuỷ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024538 UBND phường Thuỷ Đường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024539 UBND xã Hoàng Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024540 UBND phường Hoa Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024541 UBND xã Tân Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024547 Phòng Tài chính - Kế hoạch Đông Anh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1979Đơn vị quản lý hành chính
1024594 Văn phòng HĐND và UBND thành phố Ninh Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân11/08/2021Đơn vị quản lý hành chính
1024619 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Khương 618Phòng Tài chính - Kế hoạch12/05/1990Đơn vị quản lý hành chính
1024633 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1024663 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Xuyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch21/08/1996
1024676 UBND huyện Từ Liêm 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1979Đơn vị quản lý hành chính
1024691 UBND huyện Sóc Sơn 000Không xác định31/12/1979Đơn vị khác
1024770 Văn phòng Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Bến Tre 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1024780 UBND xã Lâm Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024806 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Sơn Tây 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1024811 Phòng Tài chính - Kế hoạch Sơn Tây 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1024840 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình 618Phòng Tài chính - Kế hoạch08/03/2005Đơn vị quản lý hành chính
1024879 Văn phòng UBND huyện Gò Công Tây 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1024895 UBND xã Tân Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1024899 UBND xã Tân Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ