1024468 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Sóc Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024477 | UBND xã Thạch Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024497 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/12/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024498 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Cao Lãnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 29/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024499 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tháp Mười | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024500 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Thanh Bình. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/12/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024532 | UBND phường Lập Lễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024533 | UBND xã Phả Lễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024535 | UBND xã Kiền Bái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024536 | UBND phường Thiên Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024537 | UBND xã Thuỷ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024538 | UBND phường Thuỷ Đường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024539 | UBND xã Hoàng Động | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024540 | UBND phường Hoa Động | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024541 | UBND xã Tân Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024547 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Đông Anh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024594 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Ninh Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 11/08/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024619 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Khương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/05/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024633 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024663 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Xuyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/08/1996 | |
1024676 | UBND huyện Từ Liêm | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024691 | UBND huyện Sóc Sơn | 000 | Không xác định | 31/12/1979 | Đơn vị khác |
1024770 | Văn phòng Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Bến Tre | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024780 | UBND xã Lâm Động | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024806 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Sơn Tây | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024811 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Sơn Tây | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024840 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/03/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1024879 | Văn phòng UBND huyện Gò Công Tây | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1024895 | UBND xã Tân Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1024899 | UBND xã Tân Liên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |