Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1019332 UBND Xã Trung Chánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Trung Chánh
1019334 UBND Xã Xuân Thới Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Xuân Thới Sơn
1019391 UBND xã Nam Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Phú
1019392 Ủy ban nhân dân xã Nam Tiền Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam Tiền Hải
1019393 Uỷ ban nhân dân xã Ái Quốc 822Đơn vị giáo dục, đào tạoĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ái Quốc
1019395 UBND xã Phương Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tây Tiền Hải
1019396 UBND xã Ái Quốc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ái Quốc
1019399 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Sơn La 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tô Hiệu
1019400 Phòng tài chính huyện quảng hoà 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Quảng Uyên
1019403 Phòng tài chính huyện hoà an 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hòa An
1019412 UBND Xã Vĩnh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Hòa
1019413 UBND Xã Vĩnh Bình Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bình
1019414 UBND Xã Vĩnh Bình Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bình
1019415 UBND Xã Minh Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Minh Thuận
1019416 UBND Xã Hưng Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Biên
1019417 UBND Xã Đông Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đông Hòa
1019418 UBND Xã An Minh Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã U Minh Thượng
1019419 UBND Xã Đông Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đông Hòa
1019421 UBND Xã Đông Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Biên
1019443 UBND xã Quý Quân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lực Hành
1019463 UBND Quận 5 623Phòng Y tếĐơn vị sự nghiệp y tếPhường 08
1019467 UBND Quận 5 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchPhường 08
1019496 Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND huyện Bình Đại 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Bình Đại
1019526 UBND xã Nam Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hưng Phú
1019529 UBND xã Đông Cơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đồng Châu
1019530 UBND xã Nam Chính 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam Cường
1019532 UBND xã Nam Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam Cường
1019533 UBND xã Vũ Lăng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiền Hải
1019534 Ủy ban nhân dân xã Đông Tiền Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đông Tiền Hải
1019537 UBND xã Kiến Thiết 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Thiết

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ