1019544 | UBND xã Trung Trực | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Xuân Vân |
1019546 | UBND xã Xuân Vân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Xuân Vân |
1019563 | UBND Xã Thạnh Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thạnh Yên |
1019564 | UBND Thị trấn Thứ Mười Một | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Minh |
1019565 | UBND Xã Thuận Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Thạnh |
1019593 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hòn Đất | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hòn Đất |
1019597 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hòn Đất | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Hòn Đất |
1019671 | Tp. Lai Châu - Đội Thuế liên huyện Thành phố Lai Châu - Tam Đường | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đoàn Kết |
1019679 | Thị xã Chơn Thành - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Chơn Thành |
1019684 | UBND xã Vinh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Vinh Quang |
1019753 | UBND xã Kim Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Linh |
1019754 | UBND xã Tả Lủng - huyện Mèo Vạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Mèo Vạc |
1019755 | UBND xã Hữu Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hữu Vinh |
1019785 | Ủy ban nhân dân xã Yên Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Nguyên |
1019841 | UBND xã Vĩnh Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Mỹ |
1019915 | Văn phòng Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mỹ Tho |
1020034 | Tp. Ngã Bảy - Đội Thuế liên huyện Khu vực III | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đại Thành |
1020050 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Cô Tô | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Cô Tô |
1020052 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Hà |
1020084 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đồng Xuân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đồng Xuân |
1020089 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Xuân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đồng Xuân |
1020093 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoành Bồ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hoành Bồ |
1020152 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Ninh Hòa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ninh Hòa |
1020159 | Sở Tài chính Thanh hóa | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đông Hương |
1020174 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thường Tín | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thường Tín |
1020225 | Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch và Đầu tư Ninh Hòa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ninh Hòa |
1020226 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Khánh Vĩnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Khánh Vĩnh |
1020227 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Khánh Vĩnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Khánh Vĩnh |
1020302 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Đức | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoài Đức |
1020308 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hoài Đức | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoài Đức |