1018981 | UBND Phường Bình Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Bình Thuận |
1018982 | UBND Phường Tân Thuận Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Thuận |
1018983 | UBND Phường Tân Kiểng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Hưng |
1018984 | Uỷ ban nhân dân Phường 13 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 13 |
1018985 | UBND Phường 14 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phú Lâm |
1018986 | UBND Phường Phú Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Mỹ |
1018987 | UBND Phường Phú Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Phú Thuận |
1018988 | UBND Phường 05 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bình Phú |
1018989 | UBND Phường 06 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Hòa |
1018990 | UBND Phường 07 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 07 |
1018991 | UBND Phường 08 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bình Tiên |
1018994 | UBND Phường Tân Quy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Tân Quy |
1018995 | UBND Phường 02 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 02 |
1019090 | UBND Phường 03 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bình Tây |
1019109 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Tân Uyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Uyên |
1019129 | Tp. Gia Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Gia Nghĩa - Đắk Glong | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1019163 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Mường Chiên |
1019165 | Phòng tài chính huyện thạch an | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Đông Khê |
1019166 | Văn phòng HĐND & UBND thành phố Lào Cai | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Kim Tân |
1019167 | Phòng tài chính huyện hạ lang | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thanh Nhật |
1019204 | Ủy ban nhân dân xã Tân Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Thuận |
1019220 | UBND Phường 04 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bình Tiên |
1019223 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Long Hồ (rút DT) | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1019295 | Ủy ban nhân dân xã Hưng Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hưng Phú |
1019301 | UBND xã Bắc Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tây Tiền Hải |
1019326 | UBND Xã Nam Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đông Thái |
1019327 | UBND Thị trấn Vĩnh Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Phong |
1019328 | UBND Xã Nam Thái A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đông Thái |
1019329 | UBND Xã Đông Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Đông Thái |
1019331 | UBND Phường An Lạc A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường An Lạc |