1018469 | Ủy ban nhân dân xã Tiền Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018471 | UBND xã Đông Trà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018491 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Phú Quốc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018493 | UBND Phường Tân Chánh Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018494 | UBND Phường Thạnh Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018495 | UBND Phường Thạnh Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018522 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thái thụy | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018575 | Phòng tài chính huyện Bảo lạc | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018576 | Phòng tài chính thị xã Cao bằng | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018578 | Phòng tài chính huyện trùng khánh | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018580 | Phòng tài chính huyện trà lĩnh | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018581 | Phòng tài chính huyện hà quảng | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018582 | Phòng tài chính huyện thông nông | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018583 | Phòng tài chính huyện bảo lâm | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018594 | Ủy ban nhân dân phường Long Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018595 | Ủy ban nhân dân phường Phú Hữu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1018627 | Phòng Tài chính Kế hoạch Quỳnh phụ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018677 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Mù Cang Chải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018678 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mù Cang chải | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018733 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Phú Quốc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018736 | UBND Phường Tân Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018737 | UBND Phường Tân Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018752 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thái thụy | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018798 | Phòng Tài chính Thương mại huyện Đông hưng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018819 | UBND Xã Minh Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018862 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tân Uyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018962 | Ủy ban nhân dân xã Kiến Xương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018973 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Kiên Hải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1018979 | UBND Phường Tân Phú- Quận 7 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1018980 | UBND Phường Tân Thuận Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |