3003259 | UBND Huyện Phú Thiện | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003260 | UBND huyện Chư Păh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003261 | UBND huyện Mang Yang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003262 | UBND huyện KBang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003263 | UBND huyện Krông Pa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003264 | UBND huyện Chư Prông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003265 | UBND huyện Đak Pơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003266 | UBND huyện Chư Sê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003267 | UBND Thành phố Pleiku | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003268 | UBND huyện Ia Pa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003269 | UBND huyện Ia Grai | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003273 | UBND quận Thốt Nốt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003294 | UBND phường Bình Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003295 | UBND quận Bình Thủy | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003296 | UBND quận Cái Răng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003303 | UBND huyện Vị Thuỷ | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003304 | UBND thành phố Cần Thơ | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003307 | UBND thành phố Vị Thanh | 000 | Không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003309 | UBND tỉnh Hậu Giang | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003311 | UBND huyện Nam Trà My | 799 | Các đơn vị khác | | Ban quản lý dự án đầu tư |
3003323 | UBND quận Ô Môn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003324 | UBND huyện Vĩnh Thạnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003325 | UBND huyện Cờ Đỏ | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003326 | UBND huyện Phong Điền | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003330 | UBND huyện Vĩnh Linh | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3003334 | UBND thị xã Quảng Trị | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3003393 | UBND thành phố Ngã Bảy | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
3003398 | UBND huyện Long Mỹ | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003399 | UBND huyện Châu Thành A | 000 | Không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003414 | UBND huyện Hải Lăng | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |