3003418 | UBND huyện Đảo Cồn Cỏ | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Cồn Cỏ |
3003419 | UBND huyện Hướng Hóa | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Khe Sanh |
3003432 | UBND huyện Mường Chà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị Trấn Mường Chà |
3003457 | UBND thành phố Long Xuyên | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Thành phố Long Xuyên |
3003496 | UBND huyện Triệu Phong | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Thị Trấn Ái Tử |
3003513 | UBND huyện Diên Khánh | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Xã Diên Khánh |
3003596 | UBND huyện Đakrông | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Krông Klang |
3003620 | UBND tỉnh Bắc Kạn | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Phường Bắc Kạn |
3003633 | UBND huyện Vĩnh Thạnh | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Tỉnh Gia Lai |
3003634 | UBND huyện An Lão | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện An Lão |
3003635 | UBND huyện Vân Canh | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Vân Canh |
3003636 | UBND Thị xã An Nhơn | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Tỉnh Gia Lai |
3003637 | UBND huyện Tuy Phước | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Tuy Phước |
3003638 | UBND huyện Tây Sơn | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | |
3003639 | UBND huyện Phù Cát | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | |
3003640 | UBND huyện Phù Mỹ | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Tỉnh Gia Lai |
3003641 | Ủy ban nhân nhân thị xã Hoài Nhơn | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Phường Bồng Sơn |
3003642 | UBND huyện Hoài Ân | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Hoài Ân |
3003643 | UBND thành phố Quy Nhơn | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Thành phố Quy Nhơn |
3003644 | UBND tỉnh Gia Lai | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Phường Quy Nhơn |
3003664 | UBND Thành phố Đà Nẵng | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Thành phố Đà Nẵng |
3003665 | UBND Quận Ngũ Hành Sơn | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Quận Ngũ Hành Sơn |
3003667 | UBND Quận Thanh Khê | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Phường Xuân Hà |
3003668 | UBND Quận Cẩm Lệ | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Phường Hoà Thọ Đông |
3003742 | UBND huyện Tuần Giáo | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Tuần Giáo |
3003743 | UBND Thị trấn Tân Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Thị trấn Tân Phú |
3003744 | UBND xã Tân Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Xã Tân Tiến |
3003745 | UBND xã Đồng Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Xã Đồng Tiến |
3003747 | UBND xã Thuận Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Xã Thuận Phú |
3003748 | UBND xã Tân Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Xã Tân Lập |