3002915 | UBND phường Xương huân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 07/01/1976 | Đơn vị khác |
3003061 | UBND thành phố Phan Thiết | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003062 | UBND thị xã LaGi | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003063 | UBND huyện Tuy Phong | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003064 | UBND huyện Bắc Bình | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003065 | UBND huyện Hàm Thuận Bắc | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003066 | UBND huyện Hàm Thuận Nam | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3003067 | UBND huyện Hàm Tân | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003068 | UBND huyện Đức Linh | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003069 | UBND huyện Tánh Linh | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003070 | UBND huyện Phú Quý | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003147 | UBND THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI (N=3) | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003149 | UBND HUYỆN TÂN PHÚ (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 30/06/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
3003150 | UBND HUYỆN XUÂN LỘC (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 23/06/1991 | Đơn vị khác |
3003151 | UBND HUYỆN ĐỊNH QUÁN (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003160 | UBND THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003161 | UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003162 | UBND HUYỆN NHƠN TRẠCH (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/07/1994 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003163 | UBND HUYỆN CẨM MỸ (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003164 | UBND HUYỆN VĨNH CỬU (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 21/07/1988 | Đơn vị khác |
3003165 | UBND HUYỆN THỐNG NHẤT (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003166 | UBND HUYỆN LONG THÀNH (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003167 | UBND HUYỆN TRẢNG BOM (N=3) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003204 | Ban Quản lý công trình Trụ sở UBND xã Đề Thám huyện Tràng Định | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003212 | UBND Thị xã An Khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
3003213 | UBND Thị xã Ayun Pa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003232 | UBND huyện Ninh Hải | 000 | Không xác định | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003245 | UBND huyện Đak Đoa | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003257 | UBND huyện Kông Chro | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003258 | UBND Huyện Đức Cơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |