Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
3002915 UBND phường Xương huân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân07/01/1976Đơn vị khác
3003061 UBND thành phố Phan Thiết 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003062 UBND thị xã LaGi 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003063 UBND huyện Tuy Phong 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003064 UBND huyện Bắc Bình 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003065 UBND huyện Hàm Thuận Bắc 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003066 UBND huyện Hàm Thuận Nam 000Chương không xác địnhĐơn vị khác
3003067 UBND huyện Hàm Tân 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003068 UBND huyện Đức Linh 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003069 UBND huyện Tánh Linh 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003070 UBND huyện Phú Quý 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003147 UBND THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI (N=3) 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003149 UBND HUYỆN TÂN PHÚ (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân30/06/1991Đơn vị quản lý hành chính
3003150 UBND HUYỆN XUÂN LỘC (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân23/06/1991Đơn vị khác
3003151 UBND HUYỆN ĐỊNH QUÁN (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003160 UBND THÀNH PHỐ LONG KHÁNH 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003161 UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3003162 UBND HUYỆN NHƠN TRẠCH (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân18/07/1994Đơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003163 UBND HUYỆN CẨM MỸ (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003164 UBND HUYỆN VĨNH CỬU (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân21/07/1988Đơn vị khác
3003165 UBND HUYỆN THỐNG NHẤT (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3003166 UBND HUYỆN LONG THÀNH (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3003167 UBND HUYỆN TRẢNG BOM (N=3) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3003204 Ban Quản lý công trình Trụ sở UBND xã Đề Thám huyện Tràng Định 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003212 UBND Thị xã An Khê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
3003213 UBND Thị xã Ayun Pa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003232 UBND huyện Ninh Hải 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003245 UBND huyện Đak Đoa 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003257 UBND huyện Kông Chro 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003258 UBND Huyện Đức Cơ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ