1016811 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chi Lăng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016824 | UBND Phường Lê Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | |
1016825 | UBND Phường Thường Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016861 | UBND thị trấn Tân Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016864 | UBND xã Yên Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016868 | UBND xã Linh Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016870 | UBND xã Tân Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016871 | UBND xã Hòa Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016909 | Uỷ ban nhân dân huyện Chi Lăng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016910 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Chi Lăng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016920 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Văn Lãng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016930 | Mã số đã đóng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | |
1016951 | Huyện Pác Nặm - Đội Thuế liên huyện Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016970 | UBND xã Kiên Đài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016994 | Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thanh Khê | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017085 | UBND Tỉnh Bình Thuận | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1017089 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Giá Rai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/06/2015 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017178 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Tràng Định | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017195 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/07/1992 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017198 | Phòng Tài chính Kế hoạch TP Long Xuyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1017208 | Ban quản lý các dự án UBND huyện Tam Nông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/01/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017313 | Văn Phòng HĐND - UBND Huyện Vũng Liêm | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1017327 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lộc Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017387 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đông Triều | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1017397 | Kho bạc Nhà nước Hải An | 018 | Bộ Tài chính | 31/05/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1017448 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tràng Định | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017449 | UBND huyện Tràng Định | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1017495 | Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1017528 | UBND Phường Kim Dinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1017650 | UBND thị trấn Hoa Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 03/04/2008 | Đơn vị quản lý hành chính |