Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1016811 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chi Lăng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1016824 UBND Phường Lê Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004
1016825 UBND Phường Thường Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1016861 UBND thị trấn Tân Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016864 UBND xã Yên Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016868 UBND xã Linh Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016870 UBND xã Tân Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016871 UBND xã Hòa Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016909 Uỷ ban nhân dân huyện Chi Lăng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1016910 Văn phòng HĐND và UBND huyện Chi Lăng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016920 Văn phòng HĐND và UBND huyện Văn Lãng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016930 Mã số đã đóng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1979
1016951 Huyện Pác Nặm - Đội Thuế liên huyện Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1016970 UBND xã Kiên Đài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1016994 Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thanh Khê 599Các đơn vị khác25/06/2021Đơn vị quản lý hành chính
1017085 UBND Tỉnh Bình Thuận 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1017089 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Giá Rai 618Phòng Tài chính - Kế hoạch16/06/2015Đơn vị quản lý hành chính
1017178 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Tràng Định 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1017195 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch08/07/1992Đơn vị quản lý hành chính
1017198 Phòng Tài chính Kế hoạch TP Long Xuyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1017208 Ban quản lý các dự án UBND huyện Tam Nông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân06/01/2000Đơn vị quản lý hành chính
1017313 Văn Phòng HĐND - UBND Huyện Vũng Liêm 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1017327 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lộc Bình 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1017387 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đông Triều 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1017397 Kho bạc Nhà nước Hải An 018Bộ Tài chính31/05/2003Đơn vị dự toán cho các cấp
1017448 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tràng Định 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1017449 UBND huyện Tràng Định 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1017495 Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1017528 UBND Phường Kim Dinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1017650 UBND thị trấn Hoa Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân03/04/2008Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ