1017662 | UBND Huyện Nông Cống | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | UBND Tỉnh Thanh Hoá |
1017664 | UBND Huyện Nông Cống | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1017666 | UBND Huyện Thường Xuân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1017668 | UBND Huyện Nông Cống | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1017676 | UBND phường Đồng Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND thành phố Phúc Yên |
1017704 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến Thụy | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy |
1017713 | UBND xã Tây Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1017714 | UBND xã Nam Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1017715 | Ủy ban nhân dân xã Tây Tiền Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1017723 | Phòng tài chính huyện nguyên bình | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1017739 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sìn Hồ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1017742 | Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân Quận 12 |
1017864 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện Châu Thành |
1017866 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Châu Thành |
1017890 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gò Công | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân thành phố Gò Công |
1017997 | UBND Xã Vĩnh Phú - Giang Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018001 | UBND Xã Lình Huỳnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1018002 | UBND Xã Vĩnh Hòa Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018021 | UBND Xã Phú Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018022 | UBND Xã Mỹ Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1018043 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | UBND huyện An Minh |
1018086 | UBND Xã Tân Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018089 | UBND Xã Nam Du | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018096 | Văn phòng HĐND và UBND huyện An Minh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện An Minh |
1018101 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiên Lương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018124 | Ủy ban nhân dân phường Đội Cấn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018130 | UBND xã Đội Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018131 | UBND thị trấn Sơn Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1018132 | UBND xã Trung Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1018133 | UBND xã Minh Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |