Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1017662 UBND Huyện Nông Cống 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchUBND Tỉnh Thanh Hoá
1017664 UBND Huyện Nông Cống 623Phòng Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1017666 UBND Huyện Thường Xuân 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1017668 UBND Huyện Nông Cống 623Phòng Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1017676 UBND phường Đồng Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND thành phố Phúc Yên
1017704 Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến Thụy 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
1017713 UBND xã Tây Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1017714 UBND xã Nam Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1017715 Ủy ban nhân dân xã Tây Tiền Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1017723 Phòng tài chính huyện nguyên bình 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1017739 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sìn Hồ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1017742 Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân Quận 12
1017864 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Châu Thành
1017866 Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Châu Thành
1017890 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gò Công 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpỦy ban nhân dân thành phố Gò Công
1017997 UBND Xã Vĩnh Phú - Giang Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018001 UBND Xã Lình Huỳnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1018002 UBND Xã Vĩnh Hòa Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018021 UBND Xã Phú Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018022 UBND Xã Mỹ Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1018043 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện An Minh
1018086 UBND Xã Tân Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018089 UBND Xã Nam Du 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018096 Văn phòng HĐND và UBND huyện An Minh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện An Minh
1018101 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiên Lương 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1018124 Ủy ban nhân dân phường Đội Cấn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018130 UBND xã Đội Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018131 UBND thị trấn Sơn Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1018132 UBND xã Trung Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1018133 UBND xã Minh Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ