1016520 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Uông Bí | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 22/11/1992 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016545 | UBND Xã Quốc Tuấn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016550 | Văn phòng UBND xã Lộc Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016551 | Văn phòng UBND xã Hương Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016556 | Văn phòng UBND xã Kỳ Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016557 | Văn phòng UBND xã Kỳ Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016558 | Văn phòng UBND xã Kỳ Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016559 | Văn phòng UBND xã Kỳ Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016560 | Văn phòng UBND xã Kỳ Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016561 | Văn phòng UBND xã Kỳ Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016564 | Văn phòng UBND xã Kỳ Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016565 | Văn phòng UBND xã Kỳ Khang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016608 | UBND Thị Trấn Yên Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016628 | UBND phường Xuân Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016630 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Lăng Can | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1016637 | UBND xã Khuôn Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1016640 | UBND Phường Trần Hưng Đạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016641 | UBND Phường Lê Hồng Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016673 | UBND huyện Mù Cang chải (Phục vụ Công cộng) | 799 | Các đơn vị khác | | |
1016679 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Văn Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016718 | UBND xã Đạo Viện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016741 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Việt trì | 418 | Sở Tài chính | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016746 | Văn phòng UBND quận Thanh Khê | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016749 | UBND Xã An Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016750 | UBND Xã An Dũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016755 | UBND Phường Trần Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016756 | UBND Phường Lê Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1016757 | UBND Huyện Mường Lát | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | Đơn vị quản lý hành chính |
1016759 | UBND Huyện Mường Lát | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1016774 | UBND Huyện Quãng Xương | 799 | Các đơn vị khác | | |