1014374 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cô Tô | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 22/03/1994 | Đơn vị quản lý hành chính |
1014451 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đak Hà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 04/05/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014511 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Tân Yên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014521 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Đông Triều | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014531 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1014541 | Văn phòng UBND Huyện YD | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1014602 | Văn phòng HĐND&UBND thị xã Việt Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014642 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Liên Chiểu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 13/02/1997 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1014643 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thanh Khê | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị quản lý hành chính |
1014646 | Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Hạ Long | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014653 | UBND Phường Nghĩa Xá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014685 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hà | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 08/07/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014688 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/04/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014690 | UBND Quận 8 | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014757 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014760 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1014791 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoành Bồ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/07/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014823 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hiệp Hoà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014903 | UBND xã Lưu Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014912 | UBND Xã Du Lễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014979 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vị Xuyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1014996 | Huyện Nam Trà My - Đội Thuế liên huyện Trà My - Tiên Phước | 018 | Bộ Tài chính | 29/07/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015005 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Liêu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/1979 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015056 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Chẽ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/07/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015242 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sa Pa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/11/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015267 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Uông Bí | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 22/11/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015315 | UBND xã Kim Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015321 | UBND xã Trung Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015374 | Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ba Đình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1015381 | Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Yên Bái | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |