Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1014374 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cô Tô 760Các quan hệ khác của ngân sách22/03/1994Đơn vị quản lý hành chính
1014451 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đak Hà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân04/05/1994Đơn vị dự toán cho các cấp
1014511 Phòng Tài chính - Kế hoạch Tân Yên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1014521 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Đông Triều 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1979Đơn vị dự toán cho các cấp
1014531 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1014541 Văn phòng UBND Huyện YD 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1014602 Văn phòng HĐND&UBND thị xã Việt Yên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1014642 Phòng Tài chính Kế hoạch quận Liên Chiểu 760Các quan hệ khác của ngân sách13/02/1997Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1014643 Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thanh Khê 599Các đơn vị khác25/06/2021Đơn vị quản lý hành chính
1014646 Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Hạ Long 618Phòng Tài chính - Kế hoạch20/01/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1014653 UBND Phường Nghĩa Xá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1014685 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hà 760Các quan hệ khác của ngân sách08/07/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1014688 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục 618Phòng Tài chính - Kế hoạch11/04/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1014690 UBND Quận 8 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1014757 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1014760 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1014791 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoành Bồ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch17/07/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1014823 Phòng Tài chính - Kế hoạch Hiệp Hoà 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1014903 UBND xã Lưu Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1014912 UBND Xã Du Lễ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1014979 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vị Xuyên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1014996 Huyện Nam Trà My - Đội Thuế liên huyện Trà My - Tiên Phước 018Bộ Tài chính29/07/2003Đơn vị dự toán cho các cấp
1015005 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Liêu 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/1979Đơn vị dự toán cho các cấp
1015056 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Chẽ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch24/07/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1015242 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sa Pa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch11/11/2019Đơn vị dự toán cho các cấp
1015267 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Uông Bí 760Các quan hệ khác của ngân sách22/11/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1015315 UBND xã Kim Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1015321 UBND xã Trung Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1015374 Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ba Đình 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1979Đơn vị dự toán cho các cấp
1015381 Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Yên Bái 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ