1014113 | UBND Xã Duy Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Duy Xuyên |
1014114 | UBND Xã Duy Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Duy Xuyên |
1014115 | UBND phường Điện Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Điện Bàn Đông |
1014116 | UBND Xã Điện Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Gò Nổi |
1014150 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Tân Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Châu |
1014158 | UBND Xã Điện Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Điện Trung |
1014160 | UBND Xã Duy Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thu Bồn |
1014163 | UBND Xã Điện Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Điện Bàn Tây |
1014164 | UBND PHƯỜNG ĐIỆN AN | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường An Thắng |
1014184 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Phủ Lý | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phủ Lý |
1014197 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thanh Hà |
1014200 | UBND Xã Châu Hưng A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Lợi |
1014201 | UBND Xã Phong Thạnh A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Giá Rai |
1014220 | UBND Phường Hải Cảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Quy Nhơn |
1014236 | UBND Xã Tân Viên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Viên |
1014237 | UBND Xã Mỹ Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Khánh |
1014238 | UBND Xã Trường Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Trường |
1014239 | UBND Xã An Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Lão |
1014242 | UBND Xã An Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Lão |
1014258 | Văn phòng UBND xã Kỳ Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kỳ Xuân |
1014259 | Văn phòng UBND xã Kỳ Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kỳ Thượng |
1014260 | Văn phòng UBND xã Kỳ Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kỳ Văn |
1014261 | Văn phòng UBND xã Kỳ Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kỳ Văn |
1014299 | UBND Xã Trường Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Lão |
1014300 | UBND Xã Tân Dân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Dân |
1014301 | UBND Xã Thái Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thái Sơn |
1014312 | UBND Xã Định Thành A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Định Thành |
1014314 | UBND Xã Vĩnh Hưng A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Châu Thới |
1014323 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngân Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Vân Tùng |
1014354 | Văn phòng UBND huyện Hiệp Hoà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |