Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1015401 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1015411 Văn phòng HĐND và UBND huyện Lục ngạn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1015420 UBND xã Phú Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1015423 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Khánh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1015445 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1015530 UBND thị trấn Cờ Đỏ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004
1015531 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Quảng Yên 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/1979Đơn vị quản lý hành chính
1015565 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000
1015575 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Yên 760Các quan hệ khác của ngân sách16/08/1992Đơn vị quản lý hành chính
1015592 UBND Xã Tà Lu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015593 UBND Xã Sông Kôn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1015594 UBND Xã A Ting 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015658 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1015683 UBND Tỉnh Nam Định 599Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1015686 UBND phường Thới Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1015688 UBND thị trấn Thới Lai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1015689 UBND xã Thới Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1015722 Văn Phòng HĐND và UBND huyện Hạ Hòa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1995Đơn vị quản lý hành chính
1015751 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đình Lập 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1015769 Văn phòng HĐND và UBND huyện Bình Gia 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1015770 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Bình Gia 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015790 UBND Xã Tân Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015791 UBND Xã Báo Đáp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015795 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Lạng Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1015862 UBND phường Hưng Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015876 Văn phòng UBND huyện Hạ hoà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1995Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1015878 UBND Xã Cường Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015884 UBND Xã Y Can 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015885 UBND Xã Minh Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1015886 UBND Xã Nga Quán 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ