1015401 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015411 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Lục ngạn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015420 | UBND xã Phú Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1015423 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Khánh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015445 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015530 | UBND thị trấn Cờ Đỏ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | |
1015531 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Quảng Yên | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015565 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | |
1015575 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Yên | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 16/08/1992 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015592 | UBND Xã Tà Lu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015593 | UBND Xã Sông Kôn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1015594 | UBND Xã A Ting | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015658 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015683 | UBND Tỉnh Nam Định | 599 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015686 | UBND phường Thới Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015688 | UBND thị trấn Thới Lai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015689 | UBND xã Thới Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015722 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Hạ Hòa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1995 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015751 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đình Lập | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015769 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Bình Gia | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015770 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Bình Gia | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015790 | UBND Xã Tân Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015791 | UBND Xã Báo Đáp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015795 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Lạng Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1015862 | UBND phường Hưng Đạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015876 | Văn phòng UBND huyện Hạ hoà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1995 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1015878 | UBND Xã Cường Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015884 | UBND Xã Y Can | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015885 | UBND Xã Minh Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1015886 | UBND Xã Nga Quán | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |