1115645 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1117705 | Thị xã Kiến Tường - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1117788 | Đội Kiểm soát Hải quan trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1117897 | Kho bạc Nhà nước Nậm Pồ tỉnh Điện Biên | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1117902 | Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1118386 | Kho bạc Nhà nước Kiến Tường | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1118727 | Kho bạc nhà nước Vân Hồ | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1119800 | Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hà Nội |
1119832 | Thị xã Ba Đồn - Đội Thuế liên huyện Quảng Trạch - Ba Đồn | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1119834 | Kho bạc Nhà nước thị xã Ba Đồn - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 |
1119855 | Huyện Bàu Bàng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
1119857 | Kho bạc Nhà nước Bàu Bàng - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1119858 | Kho bạc Nhà nước Bắc Tân Uyên - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1120188 | Thị xã Cai Lậy - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1120294 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Cai Lậy - Kho bạc nhà nước Tiền Giang | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1121952 | Thị xã Kỳ Anh - Đội Thuế liên huyện Kỳ Anh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1121983 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Kỳ Anh - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1122211 | Kho bạc nhà nước Phú Riềng | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 |
1122524 | Kho bạc Nhà nước thị xã Duyên Hải - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1122548 | Thị xã Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XVIII |
1129706 | UBND xã Lam Sơn | 800 | Mã hạch toán ngân sách Xã | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND huyện Tam nông |
1131367 | Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế |
1134197 | Thị xã Chũ - Đội Thuế liên huyện Chũ - Lục Ngạn - Sơn Động | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực VI |
1134198 | Quận Phú Xuân - Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Huế |
1134403 | Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1134662 | Sở Tài chính tỉnh Lào Cai | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1135425 | Chi cục Hải quan khu vực XVI | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Hải quan |
1139271 | Xã Nậm Lầu - Thuế cơ sở 1 Tỉnh Sơn La | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Sơn La - Chi cục Thuế khu vực IX |
1139272 | Xã Bó Sinh - Thuế cơ sở 5 Tỉnh Sơn La | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Sơn La - Chi cục Thuế khu vực IX |
1139273 | Phường Phong Châu - Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Phú Thọ - Chi cục Thuế khu vực VIII |