Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1115645 Kho bạc Nhà nước Điện Biên 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3
1117705 Thị xã Kiến Tường - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh Tây Ninh
1117788 Đội Kiểm soát Hải quan trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1117897 Kho bạc Nhà nước Nậm Pồ tỉnh Điện Biên 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3
1117902 Kho bạc Nhà nước Hoàng Mai 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3
1118386 Kho bạc Nhà nước Kiến Tường 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3
1118727 Kho bạc nhà nước Vân Hồ 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3
1119800 Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Thành phố Hà Nội
1119832 Thị xã Ba Đồn - Đội Thuế liên huyện Quảng Trạch - Ba Đồn 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1119834 Kho bạc Nhà nước thị xã Ba Đồn - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3
1119855 Huyện Bàu Bàng - Đội Thuế liên huyện Bến Cát 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Thành phố Hồ Chí Minh
1119857 Kho bạc Nhà nước Bàu Bàng - Kho bạc Nhà nước Bình Dương 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3
1119858 Kho bạc Nhà nước Bắc Tân Uyên - Kho bạc Nhà nước Bình Dương 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3
1120188 Thị xã Cai Lậy - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1)
1120294 Kho bạc Nhà nước Thị xã Cai Lậy - Kho bạc nhà nước Tiền Giang 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3
1121952 Thị xã Kỳ Anh - Đội Thuế liên huyện Kỳ Anh 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1121983 Kho bạc Nhà nước Thị xã Kỳ Anh - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3
1122211 Kho bạc nhà nước Phú Riềng 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3
1122524 Kho bạc Nhà nước thị xã Duyên Hải - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3
1122548 Thị xã Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpChi cục Thuế khu vực XVIII
1129706 UBND xã Lam Sơn 800Mã hạch toán ngân sách XãĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Tam nông
1131367 Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpCục Thuế
1134197 Thị xã Chũ - Đội Thuế liên huyện Chũ - Lục Ngạn - Sơn Động 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpChi cục Thuế khu vực VI
1134198 Quận Phú Xuân - Đội Thuế liên huyện Thuận Hóa - Phú Xuân 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Thành phố Huế
1134403 Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1134662 Sở Tài chính tỉnh Lào Cai 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1135425 Chi cục Hải quan khu vực XVI 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpCục Hải quan
1139271 Xã Nậm Lầu - Thuế cơ sở 1 Tỉnh Sơn La 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Sơn La - Chi cục Thuế khu vực IX
1139272 Xã Bó Sinh - Thuế cơ sở 5 Tỉnh Sơn La 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Sơn La - Chi cục Thuế khu vực IX
1139273 Phường Phong Châu - Thuế cơ sở 2 tỉnh Phú Thọ 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Phú Thọ - Chi cục Thuế khu vực VIII

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ