Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1112625 UBND thị trấn Nghĩa Đàn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Nghĩa Đàn
1114032 Nhà khách UBND huyện Ia Pa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Ia Pa
1114289 Nhà khách UBND huyện Quỳnh Nhai 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp kinh tếXã Mường Giàng
1114359 Phòng kinh tế và hạ tầng - UBND huyện Nông Cống 799Các đơn vị khácĐơn vị sự nghiệp kinh tếThị trấn Nông Cống
1114590 UBND huyện Bác Ái 599Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Khánh Hoà
1114591 UBND huyện Thuận Nam 599Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Khánh Hoà
1114593 UBND huyện Ninh Phước 599Các đơn vị khácĐơn vị khácThị trấn Phước Dân
1114594 UBND huyện Ninh Hải 599Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Khánh Hoà
1114595 UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 599Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Khánh Hoà
1114596 UBND huyện Ninh Sơn 599Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Khánh Hoà
1114839 UBND huyện Tuy Phong 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Tuy Phong
1114840 UBND huyện Bắc Bình 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Bắc Bình
1114841 UBND huyện Hàm Thuận Bắc 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Hàm Thuận Bắc
1114842 UBND thành phố Phan Thiết 000Chương không xác địnhĐơn vị khácThành phố Phan Thiết
1114843 UBND huyện Phú Quý 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Phú Quí
1114844 UBND huyện Hàm Thuận Nam 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Hàm Thuận Nam
1114845 UBND huyện Hàm Tân 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Hàm Tân
1114846 UBND thị xã LaGi 000Chương không xác địnhĐơn vị khácThị xã La Gi
1114847 UBND huyện Tánh Linh 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Tánh Linh
1114848 UBND huyện Đức Linh 000Chương không xác địnhĐơn vị khácHuyện Đức Linh
1114857 UBND tỉnh Thái Nguyên 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Trưng Vương
1114858 UBND huyện Đại Từ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Đại Từ
1114859 UBND huyện Đồng Hỷ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Đồng Hỷ
1114860 UBND TP Thái Nguyên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThành phố Thái Nguyên
1114861 UBND huyện Phú Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Phú Bình
1114862 UBND huyện Định Hoá 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Định Hóa
1114863 UBND huyện Võ Nhai 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Võ Nhai
1114864 UBND huyện Phú Lương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Phú Lương
1114865 UBND TP Sông Công 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThành phố Sông Công
1114866 UBND thành phố Phổ Yên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThành phố Phổ Yên

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ