Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1083883 Huyện Tân Phú Đông - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông 018Bộ Tài chính31/03/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1083886 Huyện Mê Linh - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh 018Bộ Tài chính13/12/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1083888 Huyện Phục Hòa - Chi cục Thuế khu vực Phục Hòa - Quảng Uyên 018Bộ Tài chính03/02/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1083912 UBND huyện Mê linh 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
1083920 Văn Phòng HĐND&UBND huyện Phục Hoà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1083921 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phục Hoà 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1083931 UBND Phường Long Tâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1083932 UBND Thị trấn Krông Klang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1083934 UBND xã Hải Lệ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1083935 Văn phòng HĐND và UBND huyện Nông Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân25/05/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1083937 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch25/05/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1083953 UBND Phường Hương Sơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1083954 UBND Phường An Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1083955 UBND Phường An Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1083956 UBND Phường An Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1083971 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Hòa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch19/03/2006Đơn vị dự toán cho các cấp
1083978 Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Mê linh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1084004 UBND Xã Đạm M'ri 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1084030 UBND Thị Trấn Trung Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1084175 UBND Lâm thời thị trấn Định An 799Các đơn vị khác15/09/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1084176 UBND xã Hàm Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/09/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1084198 UBND Xã Nam Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị quản lý hành chính
1084200 UBND Xã Liêng Srônh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1084201 UBND Xã Phi Liêng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1084202 UBND Xã Đạ K'Nàng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1084210 UBND Xã Đạ Pal 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân30/12/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1084211 UBND Xã Đồng Nai Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1084237 UBND Huyện Đam Rông 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1084248 UBND Thị Trấn Lạc Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân18/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1084249 UBND Xã Đa Nhim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ