1083883 | Huyện Tân Phú Đông - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông | 018 | Bộ Tài chính | 31/03/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083886 | Huyện Mê Linh - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh | 018 | Bộ Tài chính | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083888 | Huyện Phục Hòa - Chi cục Thuế khu vực Phục Hòa - Quảng Uyên | 018 | Bộ Tài chính | 03/02/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083912 | UBND huyện Mê linh | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị quản lý hành chính |
1083920 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Phục Hoà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1083921 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phục Hoà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1083931 | UBND Phường Long Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083932 | UBND Thị trấn Krông Klang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1083934 | UBND xã Hải Lệ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1083935 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Nông Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 25/05/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083937 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 25/05/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083953 | UBND Phường Hương Sơ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083954 | UBND Phường An Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083955 | UBND Phường An Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083956 | UBND Phường An Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083971 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Hòa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 19/03/2006 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1083978 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Mê linh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1084004 | UBND Xã Đạm M'ri | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1084030 | UBND Thị Trấn Trung Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1084175 | UBND Lâm thời thị trấn Định An | 799 | Các đơn vị khác | 15/09/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1084176 | UBND xã Hàm Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/09/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1084198 | UBND Xã Nam Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1084200 | UBND Xã Liêng Srônh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1084201 | UBND Xã Phi Liêng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1084202 | UBND Xã Đạ K'Nàng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1084210 | UBND Xã Đạ Pal | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 30/12/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1084211 | UBND Xã Đồng Nai Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1084237 | UBND Huyện Đam Rông | 799 | Các đơn vị khác | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1084248 | UBND Thị Trấn Lạc Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 18/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1084249 | UBND Xã Đa Nhim | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |