Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1083835 UBND xã Văn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thường Tín
1083836 UBND xã Vân Tảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hồng Vân
1083838 UBND xã Hồng Vân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hồng Vân
1083839 UBND xã Hiền Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thường Tín
1083840 UBND xã Liên Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hồng Vân
1083842 UBND xã Văn Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thường Tín
1083843 UBND xã Tự Nhiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tự Nhiên
1083844 UBND xã Thư Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thượng Phúc
1083845 UBND xã Tiền Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thường Tín
1083846 UBND xã Hà Hồi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hồng Vân
1083847 UBND xã Nguyễn Trãi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nguyễn Trãi
1083848 UBND xã Chương Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chương Dương
1083849 UBND xã Tân Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thượng Phúc
1083850 UBND xã Quất Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thượng Phúc
1083851 UBND Xã Thắng Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chương Dương
1083852 UBND xã Lê Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Lê Lợi
1083853 UBND Xã Dũng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thượng Phúc
1083854 UBND xã Nghiêm Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thượng Phúc
1083855 UBND phường Phúc la 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hà Đông
1083856 UBND xã Tô Hiệu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chương Dương
1083857 UBND xã Thống Nhất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thường Tín
1083858 UBND xã Văn Tự 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Xuyên
1083859 UBND xã Vạn Điểm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Vạn Điểm
1083860 UBND phường Vạn Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hà Đông
1083861 UBND xã Minh Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Xuyên
1083868 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Mỹ Đức
1083873 UBND xã Phú Cát 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Phú Cát
1083878 Kho bạc Nhà nước Tân Phú Đông - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1083879 Huyện Nông Sơn - Chi cục Thuế khu vực Quế Sơn - Nông Sơn - Hiệp Đức 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThành phố Đà Nẵng
1083882 Thị xã Thái Hòa - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ II 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Nghệ An

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ