1080505 | UBND Xã Trà Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 22/05/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080511 | UBND Xã Trà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080512 | UBND Xã Trà Bùi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080534 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Núi Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 25/09/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080535 | Văn phòng UBND huyện Can Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080536 | Văn phòng UBND huyện Thạch Hà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080544 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nguyên Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | |
1080552 | UBND Xã Trường Long Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1080553 | UBND Xã Tân Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080554 | UBND Xã Thạnh Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1080576 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tiểu Cần | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 21/12/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080587 | UBND phường Phùng Chí Kiên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080589 | UBND Xã Xuân Dục | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080590 | UBND Xã Ngọc Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080593 | UBND phường Nhân Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080595 | UBND Huyện Krôngpa | 637 | Thanh tra huyện | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080663 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Ba Tơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | |
1080681 | Văn phòng UBND Huyện Hương Khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080689 | Văn phòng UBND Huyện Hương Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080695 | UBND Thị xã Ayunpa | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 31/12/2000 | |
1080697 | UBND Thị xã Ayunpa | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 31/12/2000 | |
1080699 | UBND Huyện Chư sê | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080700 | UBND Huyện Chư sê | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080705 | UBND Huyện Chư sê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 29/01/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080706 | UBND Huyện Chư sê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080734 | UBND xã Bãi Trành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080751 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lào Cai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 26/07/1992 | Đơn vị quản lý hành chính |
1080759 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Sơn Tịnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080796 | UBND Xã Tân Phú Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1080834 | UBND phường Dị Sử | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |