Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1080505 UBND Xã Trà Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/05/1999Đơn vị quản lý hành chính
1080511 UBND Xã Trà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080512 UBND Xã Trà Bùi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080534 Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Núi Thành 618Phòng Tài chính - Kế hoạch25/09/1996Đơn vị quản lý hành chính
1080535 Văn phòng UBND huyện Can Lộc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080536 Văn phòng UBND huyện Thạch Hà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080544 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nguyên Bình 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1080552 UBND Xã Trường Long Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1080553 UBND Xã Tân Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080554 UBND Xã Thạnh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1080576 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tiểu Cần 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân21/12/2021Đơn vị dự toán cho các cấp
1080587 UBND phường Phùng Chí Kiên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080589 UBND Xã Xuân Dục 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080590 UBND Xã Ngọc Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080593 UBND phường Nhân Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080595 UBND Huyện Krôngpa 637Thanh tra huyện31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1080663 Văn phòng HĐND & UBND huyện Ba Tơ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1080681 Văn phòng UBND Huyện Hương Khê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080689 Văn phòng UBND Huyện Hương Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080695 UBND Thị xã Ayunpa 625Phòng Văn hoá và Thông tin31/12/2000
1080697 UBND Thị xã Ayunpa 624Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội31/12/2000
1080699 UBND Huyện Chư sê 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1080700 UBND Huyện Chư sê 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1080705 UBND Huyện Chư sê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân29/01/1996Đơn vị quản lý hành chính
1080706 UBND Huyện Chư sê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1080734 UBND xã Bãi Trành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080751 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lào Cai 618Phòng Tài chính - Kế hoạch26/07/1992Đơn vị quản lý hành chính
1080759 Văn phòng HĐND và UBND huyện Sơn Tịnh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1080796 UBND Xã Tân Phú Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1080834 UBND phường Dị Sử 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ