1080202 | UBND Xã Châu Thới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080236 | UBND Xã Cát Tường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080237 | UBND Xã Cát Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080238 | UBND thị trấn Cát Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080239 | UBND Xã Vĩnh Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080250 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Buôn Ma Thuột (Nhận bổ sung) | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080272 | UBND Xã Trà Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080273 | UBND Xã Trà Bui | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080276 | UBND Xã A Nông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080277 | UBND Xã Jơ Ngây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080303 | Văn phòng H.Đ.N.D và U.B.N.D | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080321 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tân Hưng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080356 | UBND phường Phan Chu Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080362 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thanh Oai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080394 | UBND Xã Tam Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080399 | UBND Xã Cẩm La | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080400 | UBND Xã Liên Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080401 | UBND Xã Đồng Gia | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080413 | Văn phòng UBND Phường Bắc Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080436 | UBND Xã Vĩnh Lộc A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080437 | UBND Xã Vĩnh Lộc B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080444 | UBND huyện Krôngpa | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080449 | UBND Huyện Krôngpa | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080461 | UBND Quận 5 | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080488 | Phòng Tài chính huyện Đô Lương | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị quản lý hành chính |
1080489 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Thanh Chương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080498 | UBND Xã Đại Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080500 | UBND Xã Kim Đính | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080501 | UBND Xã Kim Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1080502 | UBND Xã Hòa Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |