Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1079283 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lãng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/10/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1079322 UBND phường Chùa Hang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân17/08/2017Đơn vị dự toán cho các cấp
1079328 UBND Xã Vô Tranh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079329 UBND Xã Cổ Lũng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079331 UBND Xã Sơn Cẩm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân17/08/2017Đơn vị dự toán cho các cấp
1079373 UBND Thị trấn Thanh Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1079439 UBND xã Phước Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1079490 Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1979Đơn vị quản lý hành chính
1079509 UBND thị trấn Yên Lập 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079512 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn 760Các quan hệ khác của ngân sách08/07/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1079545 UBND quận Hai Bà Trưng 000Chương không xác định31/12/1979Đơn vị quản lý hành chính
1079597 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đông hưng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1079614 UBND Thị trấn Trà Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1079615 UBND Xã Trà Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079616 UBND Xã Trà Thủy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079656 Văn phòng HĐND và UBND huyện Hưng hà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1079658 Văn phòng HĐND và UBND huyện Quỳnh phụ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1079662 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Thái Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân14/03/1995Đơn vị dự toán cho các cấp
1079670 UBND xã Tam Đa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079691 UBND xã Yên Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079694 UBND xã Hà Lang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1079696 UBND xã Hùng Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1079733 UBND Huyện Đông Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1079767 UBND Thị trấn Sịa 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp
1079770 UBND Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1079773 UBND Xã Phong Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079775 UBND Xã Phong Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079776 UBND Xã Bắc An Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079777 UBND Xã Lê Lợi Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1079819 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đức Hòa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ