1079283 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lãng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079322 | UBND phường Chùa Hang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 17/08/2017 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079328 | UBND Xã Vô Tranh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079329 | UBND Xã Cổ Lũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079331 | UBND Xã Sơn Cẩm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 17/08/2017 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079373 | UBND Thị trấn Thanh Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079439 | UBND xã Phước Thiện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079490 | Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079509 | UBND thị trấn Yên Lập | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079512 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Đồn | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 08/07/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079545 | UBND quận Hai Bà Trưng | 000 | Chương không xác định | 31/12/1979 | Đơn vị quản lý hành chính |
1079597 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đông hưng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079614 | UBND Thị trấn Trà Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079615 | UBND Xã Trà Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079616 | UBND Xã Trà Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079656 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hưng hà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079658 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quỳnh phụ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079662 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Thái Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 14/03/1995 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079670 | UBND xã Tam Đa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079691 | UBND xã Yên Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079694 | UBND xã Hà Lang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079696 | UBND xã Hùng Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079733 | UBND Huyện Đông Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079767 | UBND Thị trấn Sịa | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079770 | UBND Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079773 | UBND Xã Phong Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079775 | UBND Xã Phong Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079776 | UBND Xã Bắc An Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079777 | UBND Xã Lê Lợi Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079819 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đức Hòa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |