1078910 | UBND xã Tân Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078911 | UBND phường Đồng Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078912 | UBND xã Hoàng Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078917 | UBND phường Tân Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078918 | UBND xã Quỳnh Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078922 | UBND xã Đan Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078923 | UBND thị trấn Bích Động | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078924 | UBND phường Hương Gián | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078925 | UBND xã Tân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078940 | Văn phòng HĐND và UBND Thị xã La Gi | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | — | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078942 | UBND xã Nam Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078945 | UBND xã Toàn Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078970 | UBND Phường Hưng Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078971 | UBND Phường Cửa Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078972 | UBND Phường Quang Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078975 | UBND Phường Thu Thuỷ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078976 | UBND Phường Hà Huy Tập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079027 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kỳ Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079029 | Văn phòng HĐND- UBND thị xã Cửa Lò | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 11/10/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079031 | Phòng Tài chính Thị xã Cửa Lò | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079033 | UBND Xã Tân Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079034 | Văn phòng HĐND và UBND Quận Cái Răng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 28/04/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079045 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lấp Vò. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/12/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079073 | UBND xã Hy Cương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079149 | Văn phòng HĐND và UBND thị xã An Nhơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079174 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vị Thanh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079178 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Long Mỹ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079179 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vị Thủy | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/08/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1079180 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Phụng Hiệp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1079243 | Văn Phòng HĐND và UBND Thành Phố Vũng Tàu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 25/10/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp |