Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1065474 UBND Xã Diễn Tháp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065475 UBND Xã Diễn Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065476 UBND Xã Hùng Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065477 UBND Thị trấn Diễn Châu 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065478 UBND Xã Diễn Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065479 UBND Xã Diễn Đoài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065480 UBND Xã Diễn Trường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065481 UBND Xã Diễn Hoàng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065482 UBND xã An Phú Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065483 UBND xã Hòa Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065487 UBND xã An Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065498 UBND Phường Đức Chính 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065499 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Phan Thiết 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065502 Kho bạc Nhà nước Huyện Trảng Bom - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai 018Bộ Tài chính11/12/2003
1065503 Kho bạc Nhà nước Huyện Cẩm Mỹ - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai 018Bộ Tài chính11/12/2003Đơn vị quản lý hành chính
1065504 UBND Xã Tân Việt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065509 UBND phường Tràng An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065526 UBND Phường Phú Bài 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1065528 UBND phường Hương Hồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1065529 UBND Xã Hồng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065531 UBND Xã Bình Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065532 UBND Phường Thủy Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065535 UBND Phường Hương An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065536 UBND Xã Hương Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065538 UBND phường Thủy Biều 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065540 UBND Phường Hương Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1065553 UBND xã Ngọc Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065554 UBND Xã Nghi Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065555 UBND Xã Nghi Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1065556 UBND Xã Nghi Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ