Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1065414 UBND Xã Ninh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ninh Hòa
1065415 UBND Thị trấn Diên Khánh 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Diên Khánh
1065416 UBND Xã Diên Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Diên Lâm
1065417 UBND Phường Lộc Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Nha Trang
1065418 UBND Phường Phước Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Nha Trang
1065430 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phong Thổ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpTỉnh Lai Châu
1065444 UBND Xã Nghi Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghi Đồng
1065445 UBND Xã Nghi Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thần Lĩnh
1065446 UBND Xã Thanh Tùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thanh Tùng
1065447 UBND Xã Nghi Công Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phúc Lộc
1065448 UBND xã Diên Hoa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghi Lộc
1065449 UBND Xã Nghi Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Nghi Trung
1065450 UBND Xã Nghi Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Văn Kiều
1065451 UBND Xã Nghi Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trung Lộc
1065452 UBND Xã Thanh Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Bảng
1065453 UBND xã Minh Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Xuân Lâm
1065454 UBND Xã Thanh Khai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Bảng
1065455 UBND Xã Thanh Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Bảng
1065456 UBND Xã Thanh Chi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoa Quân
1065461 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hàm Yên
1065464 UBND Xã Diễn Hoa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Diễn Châu
1065465 UBND xã Ngọc Bích 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ngọc Bích
1065466 UBND Xã Diễn Nguyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Minh Châu
1065467 UBND Xã Diễn Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quảng Châu
1065468 UBND Xã Diễn Vạn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Châu
1065469 UBND Xã Diễn Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hải Châu
1065470 UBND Xã Diễn Kỷ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Châu
1065471 UBND Xã Diễn Bích 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Diễn Châu
1065472 UBND Xã Diễn Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hải Châu
1065473 UBND Xã Diễn Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Châu

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ