Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1063129 UBND Xã Dân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/10/2024Đơn vị quản lý hành chính
1063130 UBND Xã Dân Chủ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/10/2024Đơn vị quản lý hành chính
1063137 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063154 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân25/11/2001Đơn vị quản lý hành chính
1063155 Phòng Tài chính - Kế Hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1063184 UBND Xã Quang Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063185 UBND Xã Quang Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063187 UBND Phường Long Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063188 UBND Phường Hiệp An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063189 UBND Phường An Phụ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063190 UBND Xã Thượng Quận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063191 UBND Xã Hiệp Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063194 UBND Phường Hiến Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063195 UBND Phường Thái Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063200 UBND Xã Tiền Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/10/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063220 UBND Xã Nhơn Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063221 UBND Xã Nhơn Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063222 UBND Phường Lý Thường Kiệt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063223 UBND Phường Thị Nại 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063224 UBND Xã An Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063226 UBND Phường Nhơn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063227 UBND Phường Nhơn Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063228 UBND Xã Nhơn Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063229 UBND Xã Nhơn Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063268 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sốp Cộp 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000
1063282 Văn phòng UBND Tỉnh Hà Tĩnh 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063295 UBND Xã Cẩm Việt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/10/2024Đơn vị quản lý hành chính
1063296 UBND Xã Quyết Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1063306 UBND xã Tân Hộ Cơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/04/1989Đơn vị quản lý hành chính
1063307 UBND xã Thông Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/04/1989Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ