1063129 | UBND Xã Dân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/10/2024 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063130 | UBND Xã Dân Chủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/10/2024 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063137 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063154 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 25/11/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063155 | Phòng Tài chính - Kế Hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063184 | UBND Xã Quang Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063185 | UBND Xã Quang Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063187 | UBND Phường Long Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063188 | UBND Phường Hiệp An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063189 | UBND Phường An Phụ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063190 | UBND Xã Thượng Quận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063191 | UBND Xã Hiệp Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063194 | UBND Phường Hiến Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063195 | UBND Phường Thái Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063200 | UBND Xã Tiền Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 15/10/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063220 | UBND Xã Nhơn Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063221 | UBND Xã Nhơn Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063222 | UBND Phường Lý Thường Kiệt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063223 | UBND Phường Thị Nại | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063224 | UBND Xã An Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063226 | UBND Phường Nhơn Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063227 | UBND Phường Nhơn Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063228 | UBND Xã Nhơn Lý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063229 | UBND Xã Nhơn Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063268 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sốp Cộp | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | |
1063282 | Văn phòng UBND Tỉnh Hà Tĩnh | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063295 | UBND Xã Cẩm Việt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/10/2024 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063296 | UBND Xã Quyết Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1063306 | UBND xã Tân Hộ Cơ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/04/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063307 | UBND xã Thông Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/04/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |