Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1062707 UBND Xã Bạch Đằng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc An Phụ
1062708 UBND Phường Thất Hùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc An Phụ
1062709 UBND Phường Phạm Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Phạm Thái
1062710 UBND Phường An Sinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường An Sinh
1062726 Phòng Tài chính - Kế Hoạch Huyện Long Đất 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpThị trấn Đất Đỏ
1062733 UBND Huyện Trần Văn Thời (TH) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trần Văn Thời
1062753 Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc Giang
1062953 UBND Xã Thăng Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam An Phụ
1062954 UBND Xã Lạc Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nam An Phụ
1063044 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thọ Xuân
1063048 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Sầm Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhPhường Trường Sơn
1063049 Phòng Tài chính - Kế hoạch Nga Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nga Sơn
1063050 Phòng Tài chính - Kế hoạch Hậu Lộc 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hậu Lộc
1063051 Phòng Tài chính - Kế hoạch Hoằng Hóa 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoằng Hóa
1063053 Phòng Tài chính - Kế hoạch Châu Thành 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Châu
1063059 UBND Xã Tân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân An
1063060 UBND Xã Thanh Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hà Tây
1063061 UBND Xã An Phượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hà Tây
1063064 UBND Xã Tân Việt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân Việt
1063070 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ea Drăng
1063071 Văn phòng HĐND và UBND huyện Krông Pắc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Krông Pắc
1063075 UBND xã Tân Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Phước
1063076 UBND xã An Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Phước
1063077 UBND xã Tân Công Chí 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Hồng
1063078 UBND thị trấn Hồng Ngự 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng Ngự
1063079 UBND xã Long Khánh A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Long Khánh
1063088 Phòng tài chính - KH huyện Sơn Tịnh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Trương Quang Trọng
1063123 UBND Xã An Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chí Minh
1063124 UBND Xã Tiên Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lạc Phượng
1063128 UBND xã Lạc Phượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lạc Phượng

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ