1062707 | UBND Xã Bạch Đằng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bắc An Phụ |
1062708 | UBND Phường Thất Hùng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bắc An Phụ |
1062709 | UBND Phường Phạm Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phạm Thái |
1062710 | UBND Phường An Sinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường An Sinh |
1062726 | Phòng Tài chính - Kế Hoạch Huyện Long Đất | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thị trấn Đất Đỏ |
1062733 | UBND Huyện Trần Văn Thời (TH) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trần Văn Thời |
1062753 | Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bắc Giang |
1062953 | UBND Xã Thăng Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nam An Phụ |
1062954 | UBND Xã Lạc Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nam An Phụ |
1063044 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thọ Xuân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thọ Xuân |
1063048 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Sầm Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Trường Sơn |
1063049 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Nga Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nga Sơn |
1063050 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hậu Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hậu Lộc |
1063051 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hoằng Hóa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoằng Hóa |
1063053 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Châu Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Châu |
1063059 | UBND Xã Tân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân An |
1063060 | UBND Xã Thanh Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Tây |
1063061 | UBND Xã An Phượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hà Tây |
1063064 | UBND Xã Tân Việt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Việt |
1063070 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H'Leo | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ea Drăng |
1063071 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Krông Pắc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Krông Pắc |
1063075 | UBND xã Tân Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Phước |
1063076 | UBND xã An Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Phước |
1063077 | UBND xã Tân Công Chí | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Hồng |
1063078 | UBND thị trấn Hồng Ngự | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Ngự |
1063079 | UBND xã Long Khánh A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Long Khánh |
1063088 | Phòng tài chính - KH huyện Sơn Tịnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Trương Quang Trọng |
1063123 | UBND Xã An Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chí Minh |
1063124 | UBND Xã Tiên Động | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lạc Phượng |
1063128 | UBND xã Lạc Phượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lạc Phượng |