1063308 | UBND xã Tân Thành A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/04/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063309 | UBND xã Tân Thành B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 21/04/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063321 | UBND Quận 5 | 699 | Chuong khong ton tai | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1063360 | UBND Xã Tây Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063362 | UBND Xã Văn Tố | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1063363 | UBND Xã Phượng Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063364 | UBND Xã Hà Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063366 | UBND Xã Tân Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063368 | UBND Xã Đại Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063371 | UBND Xã Quang Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063372 | UBND Xã Nguyên Giáp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063374 | UBND Xã Hà Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063406 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Trà Ôn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 23/05/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063411 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063428 | Văn phòng HĐND - UBND tỉnh Bắc Kạn | 402 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063555 | UBND xã Xuân Lam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 15/10/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063561 | Văn phòng HĐND và UBND Quận Dương Kinh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063563 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063641 | Văn Phòng HĐND Và UBND Huyện Bình Giang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 13/12/2018 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063642 | Sở Tài chính Quảng Ninh | 418 | Sở Tài chính | 18/02/1980 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063669 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Tam Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 22/07/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063698 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã La Gi | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 14/11/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063823 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Hàm Tân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 14/11/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063886 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Mô | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1063900 | Huyện Hòa Bình - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Vĩnh Lợi | 018 | Bộ Tài chính | 20/09/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063921 | Văn phòng UBND tỉnh | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/01/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1063937 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 19/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1064044 | UBND huyện Phù cừ | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1064045 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1064066 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đầm Hà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 16/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |