Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1063308 UBND xã Tân Thành A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/04/1989Đơn vị quản lý hành chính
1063309 UBND xã Tân Thành B 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/04/1989Đơn vị quản lý hành chính
1063321 UBND Quận 5 699Chuong khong ton taiĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1063360 UBND Xã Tây Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063362 UBND Xã Văn Tố 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1063363 UBND Xã Phượng Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063364 UBND Xã Hà Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063366 UBND Xã Tân Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063368 UBND Xã Đại Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063371 UBND Xã Quang Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063372 UBND Xã Nguyên Giáp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063374 UBND Xã Hà Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063406 Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Trà Ôn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân23/05/2001Đơn vị quản lý hành chính
1063411 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1063428 Văn phòng HĐND - UBND tỉnh Bắc Kạn 402Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1063555 UBND xã Xuân Lam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/10/2019Đơn vị quản lý hành chính
1063561 Văn phòng HĐND và UBND Quận Dương Kinh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063563 Phòng Tài chính - Kế hoạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1063641 Văn Phòng HĐND Và UBND Huyện Bình Giang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân13/12/2018Đơn vị quản lý hành chính
1063642 Sở Tài chính Quảng Ninh 418Sở Tài chính18/02/1980Đơn vị quản lý hành chính
1063669 Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Tam Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân22/07/2001Đơn vị quản lý hành chính
1063698 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã La Gi 618Phòng Tài chính - Kế hoạch14/11/2005Đơn vị quản lý hành chính
1063823 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Hàm Tân 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân14/11/2005Đơn vị quản lý hành chính
1063886 Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Mô 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1063900 Huyện Hòa Bình - Đội Thuế liên huyện Hòa Bình - Vĩnh Lợi 018Bộ Tài chính20/09/2005Đơn vị quản lý hành chính
1063921 Văn phòng UBND tỉnh 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/01/1997Đơn vị quản lý hành chính
1063937 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch19/12/1996Đơn vị quản lý hành chính
1064044 UBND huyện Phù cừ 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chính
1064045 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1064066 Văn phòng HĐND và UBND huyện Đầm Hà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân16/10/2001Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ