Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1062315 Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh Quảng Bình 599Các đơn vị khác22/12/2004Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1062352 UBND Xã Tà Rụt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062394 UBND Xã Ngọc Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062395 UBND Xã Đông Kỳ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062398 UBND Xã Kỳ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062399 UBND Xã Đại Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/10/2019Đơn vị quản lý hành chính
1062400 UBND Xã Hưng Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062401 UBND Xã Kỳ Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/10/2024Đơn vị quản lý hành chính
1062402 UBND Xã Quang Phục 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062403 UBND Xã Bình Lãng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062410 Văn phòng HĐND & UBND Huyện Than Uyên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1989Đơn vị quản lý hành chính
1062460 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Chẽ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch24/07/1992Đơn vị quản lý hành chính
1062492 UBND Xã A Bung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062494 UBND Xã A Ngo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062565 UBND Phường Phú Thứ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1062571 UBND Xã Phạm Mệnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062599 UBND Phường Trần Quang Diệu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1062600 UBND Phường Bùi Thị Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1062601 UBND Phường Đống Đa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1062636 Sở Tài chính Vật giá tỉnh Lạng sơn 418Sở Tài chính31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1062637 Văn phòng Sở Tài chính Lạng Sơn 418Sở Tài chính31/12/2000
1062639 UBND Thị trấn Tứ Kỳ 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1062640 UBND Xã Ngọc Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/10/2019Đơn vị quản lý hành chính
1062674 Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hương Thủy 618Phòng Tài chính - Kế hoạch27/09/2001Đơn vị quản lý hành chính
1062681 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hương Thủy 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1062698 Văn phòng Sở Tài chính 418Sở Tài chính06/01/1997Đơn vị quản lý hành chính
1062703 UBND Phường Hiệp Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1062704 UBND Xã Hoành Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1062705 UBND Phường Duy Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/09/2019Đơn vị quản lý hành chính
1062706 UBND Xã Lê Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ