Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnĐơn vị cấp trênĐơn vị quản lý trực tiếp
1062025 Văn phòng HĐND và UBND huyện Thạch Hà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânUỷ ban nhân dân huyện Thạch HàUỷ ban nhân dân huyện Thạch Hà
1062052 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1062087 Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Minh 699Chuong khong ton tai
1062090 UBND Xã Tân Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062111 Văn phòng HĐND - UBND thành phố Hà Tiên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1062113 UBND xã Phú Thành B. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062114 UBND xã Phú Thọ. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062115 UBND xã Tân Công Sính. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062116 UBND Thị trấn Tràm Chim 999Giá trị kiểm soátUBND huyện Tam Nông
1062117 UBND xã An Hòa. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062118 UBND xã An Long. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062119 UBND xã Phú Ninh. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062153 Đội Thuế quận Long Biên 018Bộ Tài chínhThuế Thành phố Hà NộiThuế Thành phố Hà Nội
1062158 UBND xã Phú Thành A. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062159 UBND xã An Phong. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062160 UBND xã Tân Thạnh. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062161 UBND xã Bình Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânUBND thành phố Hồng Ngự
1062162 UBND phường An Bình A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062163 UBND phường An Bình B 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânUBND thành phố Hồng Ngự
1062164 UBND thị trấn Thanh Bình. 999Giá trị kiểm soátUBND huyện Thanh Bình
1062165 UBND xã Bình Tấn. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062166 UBND xã Tân Bình. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062167 UBND xã Bình Thành. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062168 UBND xã Tân Phú. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062170 UBND xã Phú Cường. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062171 UBND xã Phú Đức. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062172 UBND xã Phú Hiệp. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062173 UBND xã Hoà Bình. 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1062249 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Hương Thủy 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
1062280 Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ