1061855 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Lang Chánh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061856 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Bá Thước | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | |
1061857 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quan Hóa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | |
1061858 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quan Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061859 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Mường Lát | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061860 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Như Thanh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061864 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thiệu Hóa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061865 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Vĩnh Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | |
1061866 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thạch Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061867 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Cẩm Thuỷ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061868 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Ngọc Lặc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061882 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061896 | Văn phòng UBND huyện Ngọc Lặc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | |
1061897 | Văn phòng UBND huyện Bá Thước | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | |
1061898 | Văn phòng UBND huyện Quan Hóa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | |
1061912 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Can Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1061914 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1061916 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Xuyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1061919 | Văn phòng UBND tỉnh Hà Tĩnh | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
1061928 | UBND Thị trấn Nhã Nam | 989 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1061929 | UBND thị trấn Nếnh | 989 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1061960 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Dầu Tiếng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/05/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061966 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Kim thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 05/04/1997 | |
1061970 | UBND Phường Minh Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061972 | Thị xã Ngã Năm - Đội Thuế liên huyện Thạnh Trị | 018 | Bộ Tài chính | 04/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1061973 | UBND Phường Tân Dân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/09/2019 | Đơn vị quản lý hành chính |
1062021 | Văn phòng UBND huyện Hương Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1062022 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Can Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1062023 | Văn phòng UBND huyện Vũ Quang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1062024 | Văn phòng UBND Thị xã Hồng Lĩnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |