1060801 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND huyện Thạnh Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Uỷ ban nhân dân huyện Thạnh Phú |
1060839 | UBND thị trấn Tam Sơn | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060847 | UBND Xã Phú Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1060941 | UBND Xã An Phú Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Ủy ban nhân dân Huyện Bình Chánh |
1060947 | UBND Xã Tân Nhựt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060948 | UBND Thị trấn Tân Túc | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060949 | UBND Xã Tân Kiên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060969 | UBND xã Bản Díu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060970 | UBND xã Chí Cà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1060973 | UBND xã Bạch Ngọc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060974 | Văn phòng HĐND và UBND xã Pà Vầy Sủ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060977 | UBND xã Nàn Xỉn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060980 | UBND xã Quảng Ngần | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1060982 | UBND xã Trung Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061136 | UBND xã Sính Lủng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061137 | UBND xã Tả Lủng - huyện Đồng Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061138 | UBND xã Phố Cáo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061140 | UBND xã Thài Phìn Tủng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061141 | UBND xã Phố Là | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061142 | UBND xã Xà Phìn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061143 | Phòng Kinh tế xã Sà Phìn, tỉnh Tuyên Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061144 | UBND xã Tả Phìn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061146 | UBND thị trấn Đồng Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061147 | UBND xã Lũng Cú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061148 | UBND xã Má Lé | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061149 | UBND xã Lũng Táo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061213 | UBND xã Xuân Viên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061217 | UBND xã Tiên Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061218 | UBND xã Xuân Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061219 | UBND xã Xuân Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |