Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1061266 UBND phường Trần Hưng Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Hoàn Kiếm
1061271 UBND phường Hàng Bài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Hoàn Kiếm
1061277 UBND Xã A Roàng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061278 UBND Xã Hương Nguyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061282 UBND Xã Hương Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061284 UBND Xã Đông Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061285 UBND Xã A Đớt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061289 UBND Xã Hồng Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061290 UBND Xã Hương Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061291 UBND xã Lùng Tám 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061292 UBND xã Quyết Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061312 Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061320 Văn phòng HĐND và UBND huyện Phú Tân 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpUBND Huyện Phú Tân (TH)
1061324 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Tân 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND Huyện Phú Tân (TH)
1061328 UBND thị trấn Khe Sanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061332 UBND xã Hải Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061346 Đội Thuế Quận Bình Tân 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Thành phố Hồ Chí Minh
1061382 UBND Phường Tân Quy Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061385 UBND xã Tịnh Thới 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1061386 UBND Phường 1, thành phố Sa Đéc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061395 Kho bạc Nhà nước huyện Nam Trà My - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3
1061397 Huyện Cờ Đỏ - Đội Thuế liên huyện Cờ Đỏ - Thới Lai 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpThuế Thành phố Cần Thơ
1061446 UBND xã Xuân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061447 UBND xã Xuân Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061448 Văn phòng UBND xã Liên Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061450 UBND xã Xuân Phổ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061451 UBND xã Xuân Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061452 UBND xã Xuân Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061453 Văn phòng UBND Thị trấn Đức Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1061454 Văn phòng UBND xã Đức Tùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ