1061266 | UBND phường Trần Hưng Đạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Hoàn Kiếm |
1061271 | UBND phường Hàng Bài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | UBND quận Hoàn Kiếm |
1061277 | UBND Xã A Roàng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061278 | UBND Xã Hương Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061282 | UBND Xã Hương Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061284 | UBND Xã Đông Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061285 | UBND Xã A Đớt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061289 | UBND Xã Hồng Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061290 | UBND Xã Hương Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061291 | UBND xã Lùng Tám | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061292 | UBND xã Quyết Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061312 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061320 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phú Tân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND Huyện Phú Tân (TH) |
1061324 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Tân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | UBND Huyện Phú Tân (TH) |
1061328 | UBND thị trấn Khe Sanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061332 | UBND xã Hải Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061346 | Đội Thuế Quận Bình Tân | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
1061382 | UBND Phường Tân Quy Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061385 | UBND xã Tịnh Thới | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061386 | UBND Phường 1, thành phố Sa Đéc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061395 | Kho bạc Nhà nước huyện Nam Trà My - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1061397 | Huyện Cờ Đỏ - Đội Thuế liên huyện Cờ Đỏ - Thới Lai | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Cần Thơ |
1061446 | UBND xã Xuân Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061447 | UBND xã Xuân Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061448 | Văn phòng UBND xã Liên Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061450 | UBND xã Xuân Phổ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061451 | UBND xã Xuân Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061452 | UBND xã Xuân Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061453 | Văn phòng UBND Thị trấn Đức Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1061454 | Văn phòng UBND xã Đức Tùng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |